
retail
EN - VI

retailnoun
C1
The business of selling things directly to people, often in stores
Hoạt động kinh doanh liên quan đến việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng, thường diễn ra tại các cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Bán lẻ
Ví dụ
Many small companies now find success in online retail .
Nhiều công ty nhỏ hiện nay đang gặt hái thành công trong lĩnh vực kinh doanh trực tuyến.
Xem thêm
retailverb
C1
To sell products to people in stores, online, or other similar places.
Thực hiện việc bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng tại các cửa hàng, qua nền tảng trực tuyến, hoặc các kênh phân phối tương tự khác.
Nghĩa phổ thông:
Bán lẻ
Ví dụ
The company used to only sell wholesale, but now they also retail their products in their own chain of stores.
Công ty trước đây chỉ bán buôn, nhưng hiện nay họ cũng bán lẻ sản phẩm của mình tại chuỗi cửa hàng riêng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
retailadverb
C1
Through shops, online, or other direct selling methods.
Thông qua các cửa hàng, kênh trực tuyến, hoặc các phương thức bán hàng trực tiếp khác.
Nghĩa phổ thông:
Bán lẻ
Ví dụ
Many small businesses sell their handmade products retail .
Nhiều doanh nghiệp nhỏ bán lẻ sản phẩm thủ công của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


