bg header

personality

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

personality
noun
(CHARACTER)

ipa us/ˌpɜr·sənˈæl·ə·ɾiː/
[ Countable ]
Xem thêm

What kind of person someone is, based on how they typically act, feel, and think.

Tổng thể các đặc điểm cá nhân của một người, được hình thành từ cách họ biểu hiện điển hình trong hành vi, cảm xúc và tư duy.
Nghĩa phổ thông:
Tính cách
Ví dụ
Her outgoing personality made it easy for her to make new friends at the event.
Tính cách hòa đồng của cô ấy giúp cô ấy dễ dàng kết bạn mới tại sự kiện.
Xem thêm

personality
noun
(FAMOUS PERSON)

ipa us/ˌpɜr·sənˈæl·ə·ɾiː/
[ Countable ]

A famous person

Một cá nhân nổi tiếng, được nhiều người biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Người nổi tiếng
Ví dụ
Many people waited to get an autograph from the popular sports personality.
Nhiều người đã đợi để xin chữ ký của ngôi sao thể thao nổi tiếng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect