bg header

phenomenon

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

phenomenon
noun
(EXISTING THING)

ipa us/fəˈnɑː·mə·nɑːn/

Something real that can be noticed by your senses, often because it is unusual or interesting.

Một sự vật, sự việc hoặc hiện tượng có thật, có thể được nhận biết bằng các giác quan, và thường mang tính chất bất thường hoặc đáng chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Hiện tượng
Ví dụ
The sudden disappearance of the birds was a curious phenomenon no one could explain.
Sự biến mất đột ngột của đàn chim là một hiện tượng bí ẩn không ai giải thích nổi.
Xem thêm

phenomenon
noun
(SUCCESS)

ipa us/fəˈnɑː·mə·nɑːn/

A person or thing that is extremely successful, often because of special qualities.

Một cá nhân hoặc một thực thể đạt được thành công phi thường, thường là nhờ vào những phẩm chất đặc biệt hoặc độc đáo.
Nghĩa phổ thông:
Hiện tượng
Ví dụ
Her latest album was a musical phenomenon, praised by critics and fans alike for its fresh sound and powerful lyrics.
Album mới nhất của cô ấy là một hiện tượng âm nhạc, được cả giới phê bình lẫn người hâm mộ hết lời khen ngợi nhờ âm thanh tươi mới và ca từ mạnh mẽ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect