bg header

queen

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

queen
noun
(WOMAN)

ipa us/kwiːn/

A woman who leads a country because she was born into a royal family, or a woman who is married to a king.

Một người phụ nữ lãnh đạo một quốc gia do được sinh ra trong gia đình hoàng tộc, hoặc một người phụ nữ kết hôn với một vị vua.
Nghĩa phổ thông:
Nữ hoàng
Ví dụ
The queen wore a beautiful crown during the ceremony.
Nữ hoàng đội một chiếc vương miện tuyệt đẹp trong buổi lễ.
Xem thêm

A woman who is seen as the best at what she does.

Một người phụ nữ được coi là xuất sắc nhất trong lĩnh vực hoặc hoạt động mà cô ấy thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Nữ hoàng
Ví dụ
In the world of fashion design, she was the undisputed queen, setting trends every season.
Trong thế giới thiết kế thời trang, cô ấy là người thống lĩnh không thể tranh cãi, luôn tạo ra xu hướng mỗi mùa.
Xem thêm

queen
noun
(GAMES)

ipa us/kwiːn/

The strongest playing piece in the game of chess

Quân cờ mạnh nhất trong trò chơi cờ vua.
Nghĩa phổ thông:
Quân hậu
Ví dụ
The grandmaster used their queen to control the center of the board, limiting the opponent's options.
Đại kiện tướng đã sử dụng hậu để kiểm soát trung tâm bàn cờ, thu hẹp đường đi nước bước của đối phương.
Xem thêm

A playing card that has a queen's picture on it, usually worth less than a king.

Một lá bài tây có hình ảnh quân hậu, thường có giá trị thấp hơn quân vua.
Nghĩa phổ thông:
Quân hậu
Ví dụ
To make a straight, he needed either a jack or a queen.
Để tạo thành một sảnh, anh ấy cần một quân j hoặc một quân đầm.
Xem thêm

queen
noun
(INSECTS)

ipa us/kwiːn/

In an insect colony, a single large female that lays eggs.

Trong một tập đoàn côn trùng, là một cá thể cái lớn duy nhất có chức năng đẻ trứng.
Nghĩa phổ thông:
Con chúa
Ví dụ
Scientists observed the large, egg-producing female, confirming she was the queen of the newly discovered termite mound.
Các nhà khoa học đã quan sát thấy cá thể mối cái to lớn chuyên đẻ trứng, xác nhận rằng đó chính là mối chúa của gò mối mới được phát hiện.
Xem thêm

queen
noun
(GAY MAN)

ipa us/kwiːn/

A gay man, often an older one, whose behavior is very obvious and seems put on.

Một người đàn ông đồng tính nam, thường là người lớn tuổi, có hành vi biểu hiện rất rõ ràng, khoa trương và có vẻ cố tình phô diễn.
Nghĩa phổ thông:
Bóng chúa
Ví dụ
He walked into the room like a true queen, with an exaggerated sway and dramatic gestures.
Anh ta bước vào phòng với dáng đi lả lướt, ưỡn ẹo quá đà và những cử chỉ khoa trương, đúng chất một người 'bóng' chính hiệu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect