bg header

prompt

EN - VI
Definitions
Form and inflection

prompt
noun
(COMPUTER)

ipa us/prɑːmpt/

A signal on a computer screen that shows it is ready for you to type.

Một tín hiệu trên màn hình máy tính cho biết máy tính đã sẵn sàng để người dùng nhập liệu.
Nghĩa phổ thông:
Dấu nhắc
Ví dụ
After the program loaded, a blinking prompt appeared on the screen, ready for the user to type.
Sau khi chương trình tải xong, một dấu nhắc nhấp nháy xuất hiện trên màn hình, sẵn sàng để người dùng nhập liệu.
Xem thêm

A command a person gives to an ai system using normal language, not computer code.

Một câu lệnh hoặc chỉ dẫn mà người dùng cung cấp cho một hệ thống trí tuệ nhân tạo (ai) bằng ngôn ngữ tự nhiên, không phải bằng mã lập trình.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ dẫn
Ví dụ
To generate a detailed image, she refined her prompt multiple times.
Để tạo ra một hình ảnh chi tiết, cô ấy đã tinh chỉnh câu lệnh của mình nhiều lần.
Xem thêm

prompt
noun
(ACTOR'S HELP)

ipa us/prɑːmpt/

Spoken words given to an actor who has forgotten their lines during a play.

Những lời thoại được nhắc nhở cho một diễn viên khi họ quên lời thoại của mình trong quá trình biểu diễn một vở kịch.
Nghĩa phổ thông:
Lời nhắc
Ví dụ
Without the prompt from backstage, the lead actress might have stood silently on stage, unable to continue.
Nếu không có lời nhắc tuồng từ cánh gà, nữ diễn viên chính có lẽ đã đứng chết lặng trên sân khấu, không thể tiếp tục.
Xem thêm

A person who helps actors remember forgotten lines during a show.

Một người có nhiệm vụ gợi nhắc lời thoại cho các diễn viên khi họ quên trong quá trình biểu diễn sân khấu.
Nghĩa phổ thông:
Người nhắc tuồng
Ví dụ
The prompt whispered the next line from offstage when the lead actor paused.
Người nhắc tuồng thì thầm lời thoại tiếp theo từ cánh gà khi diễn viên chính khựng lại.
Xem thêm

prompt
verb
(CAUSE)

ipa us/prɑːmpt/

To make something happen

Khiến một sự việc hoặc hành động nào đó diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Làm cho xảy ra
Ví dụ
Her encouraging words prompted the student to try harder.
Những lời động viên của cô ấy đã thúc đẩy sinh viên nỗ lực hơn.
Xem thêm

prompt
verb
(HELP REMEMBER)

ipa us/prɑːmpt/

To help someone remember what they were supposed to say or do.

Gợi ý hoặc nhắc nhở ai đó để họ nhớ lại điều cần nói hoặc thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Nhắc nhở
Ví dụ
My teammate had to prompt me with the next move in the game after i paused.
Đồng đội tôi đã phải nhắc tôi nước đi tiếp theo trong ván đấu sau khi tôi chững lại.
Xem thêm

prompt
verb
(COMPUTER)

ipa us/prɑːmpt/

To tell a smart computer system what to do, using everyday language instead of computer code.

Cung cấp chỉ dẫn hoặc ra lệnh cho một hệ thống máy tính thông minh (ví dụ: trí tuệ nhân tạo) bằng ngôn ngữ tự nhiên, thay vì sử dụng mã lập trình.
Nghĩa phổ thông:
Ra lệnh
Ví dụ
Users can prompt the image generator by describing the scene they want to see.
Người dùng có thể đưa ra yêu cầu cho trình tạo ảnh bằng cách miêu tả cảnh họ muốn thấy.
Xem thêm

prompt
adjective

ipa us/prɑːmpt/

Happening or acting quickly and on time.

Diễn ra hoặc hành động một cách nhanh chóng và đúng lúc/kịp thời.
Nghĩa phổ thông:
Kịp thời
Ví dụ
The customer service team gave a prompt response to my email.
Đội ngũ chăm sóc khách hàng đã phản hồi email của tôi một cách nhanh chóng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

prompt
adverb

ipa us/prɑːmpt/

Exactly at the set time

Đúng vào thời điểm đã định.
Nghĩa phổ thông:
Đúng giờ
Ví dụ
The concert was scheduled to begin at eight o'clock prompt, and the doors closed quickly.
Buổi hòa nhạc được ấn định bắt đầu đúng tám giờ, và cửa đã nhanh chóng đóng lại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect