
swift
EN - VI

swiftnoun
C2
A small bird that has curved, pointed wings and can fly very fast.
Một loài chim nhỏ có đôi cánh cong, nhọn và có khả năng bay rất nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Yến
Ví dụ
We watched a swift dive from the sky, snatching an insect in mid-flight.
Chúng tôi thấy một chú yến sà xuống từ trên cao, chộp lấy một con côn trùng giữa không trung.
Xem thêm
swiftadjective
C2
Happening or moving very quickly and easily.
Diễn ra hoặc di chuyển một cách rất nhanh chóng và dễ dàng.
Nghĩa phổ thông:
Nhanh lẹ
Ví dụ
A swift change in temperature caused the water to freeze rapidly.
Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột đã khiến nước đóng băng nhanh chóng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


