
pure
EN - VI

pureadjective(NOT MIXED)
B1
Not mixed with anything else
Không bị pha trộn bởi bất kỳ yếu tố nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Tinh khiết
Ví dụ
The fresh mountain air felt pure and clean.
Không khí núi trong lành thật tinh khiết.
Xem thêm
B1
Describes a colour that is not mixed with any other colour.
Chỉ một màu sắc không pha lẫn với bất kỳ màu nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Nguyên chất
Ví dụ
For the background, she selected a pure black that absorbed all light.
Để làm nền, cô ấy chọn màu đen tuyền hút hết mọi ánh sáng.
Xem thêm
B1
Clean and free from harmful substances
Sạch và không chứa các chất độc hại.
Nghĩa phổ thông:
Tinh khiết
Ví dụ
She used pure ingredients for the recipe to ensure the best flavor.
Cô ấy sử dụng nguyên liệu nguyên chất để đảm bảo món ăn có hương vị ngon nhất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Clear and perfect (when describing a sound).
Khi mô tả âm thanh, từ này chỉ chất lượng âm thanh rõ ràng, trong trẻo, không pha tạp và hoàn hảo.
Nghĩa phổ thông:
Trong trẻo
Ví dụ
The singer hit a pure , high note that resonated beautifully.
Ca sĩ cất lên một nốt cao tinh khiết ngân vang thật đẹp.
Xem thêm
pureadjective(COMPLETE)
B2
[ before Noun ]
Complete; only
Mang tính chất hoàn toàn, trọn vẹn; hoặc đơn thuần, thuần túy.
Nghĩa phổ thông:
Thuần túy
Ví dụ
It was pure chance that they arrived at the same time, as no plans had been made.
Họ đến cùng lúc hoàn toàn là do tình cờ, vì không hề có bất kỳ kế hoạch nào.
Xem thêm
C2
[ before Noun ]
Concerned with developing theories for knowledge itself, without focusing on practical application.
Liên quan đến việc phát triển các lý thuyết vì mục đích tri thức thuần túy, không chú trọng đến ứng dụng thực tiễn.
Nghĩa phổ thông:
Thuần túy
Ví dụ
Students interested in understanding fundamental concepts often choose programs in pure mathematics over applied fields.
Những sinh viên quan tâm đến việc nắm vững các khái niệm cơ bản thường chọn các chương trình toán học lý thuyết thay vì các lĩnh vực ứng dụng.
Xem thêm
pureadjective(MORALLY GOOD)
C2
[ Offensive ]
Acting in a way that is morally good, especially concerning things related to sex.
Chỉ sự trong sạch về mặt đạo đức, đặc biệt là trong các vấn đề liên quan đến tình dục.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


