bg header

pure

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

pure
adjective
(NOT MIXED)

ipa us/pjʊr/

Not mixed with anything else

Không bị pha trộn bởi bất kỳ yếu tố nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Tinh khiết
Ví dụ
The fresh mountain air felt pure and clean.
Không khí núi trong lành thật tinh khiết.
Xem thêm

Describes a colour that is not mixed with any other colour.

Chỉ một màu sắc không pha lẫn với bất kỳ màu nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Nguyên chất
Ví dụ
For the background, she selected a pure black that absorbed all light.
Để làm nền, cô ấy chọn màu đen tuyền hút hết mọi ánh sáng.
Xem thêm

Clean and free from harmful substances

Sạch và không chứa các chất độc hại.
Nghĩa phổ thông:
Tinh khiết
Ví dụ
She used pure ingredients for the recipe to ensure the best flavor.
Cô ấy sử dụng nguyên liệu nguyên chất để đảm bảo món ăn có hương vị ngon nhất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Clear and perfect (when describing a sound).

Khi mô tả âm thanh, từ này chỉ chất lượng âm thanh rõ ràng, trong trẻo, không pha tạp và hoàn hảo.
Nghĩa phổ thông:
Trong trẻo
Ví dụ
The singer hit a pure, high note that resonated beautifully.
Ca sĩ cất lên một nốt cao tinh khiết ngân vang thật đẹp.
Xem thêm

pure
adjective
(COMPLETE)

ipa us/pjʊr/
[ before Noun ]

Complete; only

Mang tính chất hoàn toàn, trọn vẹn; hoặc đơn thuần, thuần túy.
Nghĩa phổ thông:
Thuần túy
Ví dụ
It was pure chance that they arrived at the same time, as no plans had been made.
Họ đến cùng lúc hoàn toàn là do tình cờ, vì không hề có bất kỳ kế hoạch nào.
Xem thêm
[ before Noun ]

Concerned with developing theories for knowledge itself, without focusing on practical application.

Liên quan đến việc phát triển các lý thuyết vì mục đích tri thức thuần túy, không chú trọng đến ứng dụng thực tiễn.
Nghĩa phổ thông:
Thuần túy
Ví dụ
Students interested in understanding fundamental concepts often choose programs in pure mathematics over applied fields.
Những sinh viên quan tâm đến việc nắm vững các khái niệm cơ bản thường chọn các chương trình toán học lý thuyết thay vì các lĩnh vực ứng dụng.
Xem thêm

pure
adjective
(MORALLY GOOD)

ipa us/pjʊr/
[ Offensive ]

Acting in a way that is morally good, especially concerning things related to sex.

Chỉ sự trong sạch về mặt đạo đức, đặc biệt là trong các vấn đề liên quan đến tình dục.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect