bg header

sterile

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sterile
adjective
(UNABLE TO PRODUCE)

ipa us/ˈster·əl/

Unable to produce young, or unable to produce plants or crops

Không có khả năng sinh sản (đối với sinh vật) hoặc không thể tạo ra cây trồng/mùa màng (đối với đất đai).
Ví dụ
The soil in the ancient fields was so poor that it was nearly sterile, yielding very few crops.
Đất ở những cánh đồng cổ đã quá bạc màu đến mức gần như cằn cỗi, chỉ cho sản lượng rất ít.
Xem thêm

Without new ideas, creativity, or energy.

Thiếu vắng các ý tưởng mới, sự sáng tạo hoặc năng lượng.
Nghĩa phổ thông:
Khô khan
Ví dụ
Her writing style, once vibrant, became sterile after years of following strict formulas.
Phong cách viết của cô ấy, từng rất sống động, trở nên khô khan sau nhiều năm tuân thủ những công thức rập khuôn.
Xem thêm

sterile
adjective
(CLEAN)

ipa us/ˈster·əl/

Very clean and without any dirt or germs

Ở trạng thái rất sạch, hoàn toàn không chứa bụi bẩn hay vi khuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Vô trùng
Ví dụ
The nurse opened a sterile package containing new gloves.
Y tá mở một gói vô trùng chứa găng tay mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect