
sterile
EN - VI

sterileadjective(UNABLE TO PRODUCE)
C2
Unable to produce young, or unable to produce plants or crops
Không có khả năng sinh sản (đối với sinh vật) hoặc không thể tạo ra cây trồng/mùa màng (đối với đất đai).
Ví dụ
The soil in the ancient fields was so poor that it was nearly sterile , yielding very few crops.
Đất ở những cánh đồng cổ đã quá bạc màu đến mức gần như cằn cỗi, chỉ cho sản lượng rất ít.
Xem thêm
C2
Without new ideas, creativity, or energy.
Thiếu vắng các ý tưởng mới, sự sáng tạo hoặc năng lượng.
Nghĩa phổ thông:
Khô khan
Ví dụ
Her writing style, once vibrant, became sterile after years of following strict formulas.
Phong cách viết của cô ấy, từng rất sống động, trở nên khô khan sau nhiều năm tuân thủ những công thức rập khuôn.
Xem thêm
sterileadjective(CLEAN)
C2
Very clean and without any dirt or germs
Ở trạng thái rất sạch, hoàn toàn không chứa bụi bẩn hay vi khuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Vô trùng
Ví dụ
The nurse opened a sterile package containing new gloves.
Y tá mở một gói vô trùng chứa găng tay mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


