
clean
EN - VI

cleannoun
A1
When something is cleaned
Trạng thái hoặc thời điểm khi một vật thể hoặc bề mặt được làm sạch hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Sự sạch sẽ
Ví dụ
The room needed a thorough clean before the visitors arrived.
Căn phòng cần được dọn dẹp sạch sẽ trước khi khách đến.
Xem thêm
cleanverb
A1
[ Transitive ]
To remove dirt from something
Loại bỏ bụi bẩn hoặc tạp chất khỏi một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Làm sạch
Ví dụ
He used a cloth to clean the dust from the shelf.
Anh ấy dùng một chiếc giẻ để lau bụi trên kệ.
Xem thêm
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To become clean
Trở nên sạch sẽ
Ví dụ
Old paint brushes often do not clean well once the paint has dried.
Những chiếc cọ vẽ cũ thường khó làm sạch một khi sơn đã khô.
Xem thêm
A2
[ Transitive ]
To remove the uneaten inner parts from a fish or an animal so it is ready for food
Loại bỏ các bộ phận bên trong không ăn được từ cá hoặc động vật để chuẩn bị cho việc chế biến thức ăn.
Nghĩa phổ thông:
Làm sạch
Ví dụ
After the hunt, they gathered to clean the deer for their winter meals.
Sau buổi săn, họ tập trung lại để làm thịt hươu cho các bữa ăn mùa đông của mình.
Xem thêm
cleanadjective(NOT DIRTY)
A1
Free from dirt, pollution, or germs
Không chứa bụi bẩn, chất ô nhiễm hoặc vi sinh vật gây bệnh.
Nghĩa phổ thông:
Sạch
Ví dụ
After washing, all the dishes were perfectly clean .
Sau khi rửa, tất cả bát đĩa đều sạch bong kin kít.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
cleanadjective(HONEST)
C2
Being honest, fair, or free from wrongdoing.
Thể hiện sự trung thực, công bằng hoặc không dính líu đến bất kỳ hành vi sai trái nào.
Nghĩa phổ thông:
Trong sạch
Ví dụ
It was a clean competition, as all participants followed the rules and showed good sportsmanship.
Đó là một cuộc thi đấu trong sạch, khi tất cả người tham gia đều tuân thủ luật lệ và thể hiện tinh thần thể thao cao thượng.
Xem thêm
C2
Not involved in criminal activity, or not possessing illegal drugs or stolen items
Không liên quan đến hoạt động tội phạm, hoặc không tàng trữ ma túy/chất cấm hay tài sản bị đánh cắp.
Nghĩa phổ thông:
Trong sạch
Ví dụ
Despite the accusation, she proved she was clean by showing her bank records and denying any involvement with the fraud.
Mặc dù bị cáo buộc, cô ấy đã chứng minh mình trong sạch bằng cách trình ra sao kê ngân hàng và phủ nhận mọi liên can đến vụ lừa đảo.
Xem thêm
cleanadjective(MORAL)
C2
Morally acceptable
Phù hợp với các chuẩn mực hoặc nguyên tắc đạo đức; được coi là đúng đắn về mặt đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Trong sạch
Ví dụ
The news channel reported only clean stories that did not contain disturbing or sensational details.
Kênh tin tức chỉ đưa những bản tin không chứa đựng những chi tiết gây sốc hay giật gân.
Xem thêm
C2
[ Offensive ]
Not about sex
Không đề cập hoặc không mang ý nghĩa về tình dục; có tính chất trong sáng, thuần khiết (trong bối cảnh đạo đức).
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
cleanadjective(NOT TAKING DRUG)
C2
Not currently using illegal drugs after having used them regularly.
Chỉ trạng thái không còn sử dụng các chất gây nghiện bất hợp pháp sau một giai đoạn đã sử dụng chúng thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Sạch
Ví dụ
After years of struggle, the person was finally clean and rebuilding their life.
Sau nhiều năm vật lộn, người đó cuối cùng cũng đã đoạn tuyệt được với ma túy và đang xây dựng lại cuộc đời.
Xem thêm
cleanadjective(NOT ROUGH)
B1
Without rough parts, and smooth, straight, or perfectly even.
Không có các phần thô ráp, mà trơn nhẵn, thẳng hoặc hoàn toàn bằng phẳng.
Ví dụ
The carpenter used a plane to make the wood surface clean .
Người thợ mộc dùng bào để làm nhẵn bề mặt gỗ.
Xem thêm
cleanadjective(SKILFUL)
C1
Done skilfully and without mistakes
Được thực hiện một cách điêu luyện và không tì vết.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn hảo
Ví dụ
The gymnast performed a clean landing after her difficult flip.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã tiếp đất hoàn hảo sau cú lộn nhào khó.
Xem thêm
cleanadjective(COMPLETE)
A2
[ before Noun ]
Complete
Hoàn chỉnh, đầy đủ.
Ví dụ
After winning every game, the team celebrated their clean sweep of the championship.
Sau khi toàn thắng mọi trận đấu, đội bóng đã ăn mừng việc giành trọn chức vô địch.
Xem thêm
cleanadjective(NOTHING ON)
A2
[ before Noun ]
Free of any marks or writing, or not yet used.
Không có bất kỳ dấu vết, vết bẩn hay chữ viết nào; hoặc trong trạng thái chưa từng được sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Sạch
Ví dụ
The whiteboard was clean , so we could draw our ideas.
Bảng trắng trống không, nên chúng tôi có thể vẽ ý tưởng của mình lên đó.
Xem thêm
cleanadverb
A2
Completely
Một cách hoàn toàn.
Ví dụ
The sudden noise clean startled everyone in the quiet room.
Tiếng ồn đột ngột khiến mọi người trong căn phòng yên tĩnh giật nảy mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


