bg header

purify

EN - VI
Definitions
Form and inflection

purify
verb
(NOT MIXED)

ipa us/ˈpjʊr·ə·faɪ/

To remove unwanted things from something to make it clean

Quá trình loại bỏ các tạp chất hoặc thành phần không mong muốn khỏi một chất hoặc vật thể nhằm đạt được trạng thái sạch hoặc tinh khiết.
Nghĩa phổ thông:
Tinh chế
Ví dụ
A good water filter can purify tap water, making it safe to drink.
Bộ lọc nước tốt có thể lọc sạch nước máy, giúp nước an toàn để uống.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

purify
verb
(MORALLY GOOD)

ipa us/ˈpjʊr·ə·faɪ/

To take away bad thoughts or actions from something

Là hành động loại bỏ những tư tưởng hoặc hành vi xấu xa, sai trái khỏi một đối tượng, một cá nhân hoặc một thực thể.
Nghĩa phổ thông:
Thanh lọc
Ví dụ
The community leader encouraged everyone to purify their minds of negative thoughts.
Người lãnh đạo cộng đồng khuyến khích mọi người gột rửa tâm trí khỏi những suy nghĩ tiêu cực.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect