
sterilize
EN - VI

sterilizeverb(STOP CHILDREN)
C2
To perform a medical procedure to make someone unable to have children.
Thực hiện một thủ thuật y tế nhằm làm cho một người mất khả năng sinh sản.
Nghĩa phổ thông:
Triệt sản
Ví dụ
After the operation, the patient was sterilized and could no longer have children.
Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân đã được triệt sản và không còn khả năng có con.
Xem thêm
sterilizeverb(CLEAN)
C2
To make something completely clean and free from all bacteria
Làm cho một vật hoặc bề mặt trở nên hoàn toàn sạch sẽ và không còn bất kỳ vi khuẩn nào.
Nghĩa phổ thông:
Tiệt trùng
Ví dụ
Medical staff must sterilize all instruments before an operation begins.
Nhân viên y tế phải tiệt trùng toàn bộ dụng cụ trước khi ca phẫu thuật bắt đầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


