bg header

sterilize

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sterilize
verb
(STOP CHILDREN)

ipa us/ˈster·ə·laɪz/

To perform a medical procedure to make someone unable to have children.

Thực hiện một thủ thuật y tế nhằm làm cho một người mất khả năng sinh sản.
Nghĩa phổ thông:
Triệt sản
Ví dụ
After the operation, the patient was sterilized and could no longer have children.
Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân đã được triệt sản và không còn khả năng có con.
Xem thêm

sterilize
verb
(CLEAN)

ipa us/ˈster·ə·laɪz/

To make something completely clean and free from all bacteria

Làm cho một vật hoặc bề mặt trở nên hoàn toàn sạch sẽ và không còn bất kỳ vi khuẩn nào.
Nghĩa phổ thông:
Tiệt trùng
Ví dụ
Medical staff must sterilize all instruments before an operation begins.
Nhân viên y tế phải tiệt trùng toàn bộ dụng cụ trước khi ca phẫu thuật bắt đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect