bg header

sanitize

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sanitize
verb
(CLEAN)

ipa us/ˈsæn·ə·taɪz/

To make something very clean by removing all bacteria

Làm cho một vật thể hoặc bề mặt trở nên rất sạch bằng cách loại bỏ toàn bộ vi khuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Tiệt trùng
Ví dụ
After a public event, workers were sent to sanitize the chairs and tables in the venue.
Sau một sự kiện công cộng, công nhân được cử đến để vệ sinh và khử khuẩn ghế và bàn tại địa điểm tổ chức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

sanitize
verb
(CHANGE)

ipa us/ˈsæn·ə·taɪz/

To change something to make it less strong, less harmful, or less offensive

Thực hiện sự thay đổi hoặc điều chỉnh đối với một sự vật, thông tin, hoặc nội dung nhằm giảm thiểu tính chất mạnh mẽ, tác động gây hại, hoặc khả năng gây xúc phạm của nó.
Nghĩa phổ thông:
Làm sạch
Ví dụ
The director asked for the play's dialogue to be sanitized to remove any strong language for the younger audience.
Đạo diễn yêu cầu gọt giũa lời thoại của vở kịch để loại bỏ những ngôn từ thô tục, phù hợp với khán giả nhỏ tuổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect