
recount
EN - VI

recountnoun(ANOTHER COUNT)
C1
A second count, especially of votes in an election.
Việc kiểm đếm lại lần thứ hai, đặc biệt là đối với các lá phiếu trong một cuộc bầu cử.
Nghĩa phổ thông:
Kiểm phiếu lại
Ví dụ
Supporters called for a recount when the results showed a narrow victory for one candidate.
Những người ủng hộ đã kêu gọi kiểm phiếu lại khi kết quả cho thấy một ứng cử viên giành chiến thắng sít sao.
Xem thêm
recountverb(DESCRIBE)
View more
C2
To tell the details of something that happened, or to tell a story
Tường thuật lại chi tiết về một sự việc đã xảy ra, hoặc kể lại một câu chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Kể lại
Ví dụ
She recounted her amazing adventures from the trip around the world.
Cô ấy kể lại những cuộc phiêu lưu kỳ thú của mình trong chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
Xem thêm
recountverb(COUNT AGAIN)
View more
C1
To count something again
Thực hiện việc kiểm đếm lại một đối tượng, một nhóm đối tượng hoặc một tập hợp dữ liệu đã được tính toán hoặc thống kê trước đó.
Ví dụ
Please recount the items in the box to make sure the total is correct.
Vui lòng đếm lại các món đồ trong hộp để đảm bảo tổng số chính xác.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


