bg header

recount

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

recount
noun
(ANOTHER COUNT)

ipa us/ˈriː·kaʊnt/

A second count, especially of votes in an election.

Việc kiểm đếm lại lần thứ hai, đặc biệt là đối với các lá phiếu trong một cuộc bầu cử.
Nghĩa phổ thông:
Kiểm phiếu lại
Ví dụ
Supporters called for a recount when the results showed a narrow victory for one candidate.
Những người ủng hộ đã kêu gọi kiểm phiếu lại khi kết quả cho thấy một ứng cử viên giành chiến thắng sít sao.
Xem thêm

recount
verb
(DESCRIBE)

ipa us/rɪˈkaʊnt/
View more

To tell the details of something that happened, or to tell a story

Tường thuật lại chi tiết về một sự việc đã xảy ra, hoặc kể lại một câu chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Kể lại
Ví dụ
She recounted her amazing adventures from the trip around the world.
Cô ấy kể lại những cuộc phiêu lưu kỳ thú của mình trong chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

recount
verb
(COUNT AGAIN)

ipa us/rɪˈkaʊnt/
View more

To count something again

Thực hiện việc kiểm đếm lại một đối tượng, một nhóm đối tượng hoặc một tập hợp dữ liệu đã được tính toán hoặc thống kê trước đó.
Ví dụ
Please recount the items in the box to make sure the total is correct.
Vui lòng đếm lại các món đồ trong hộp để đảm bảo tổng số chính xác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect