bg header

tell

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tell
noun

ipa us/tel/

In poker, an unconscious action a player makes that gives others a clue about their plans.

Trong poker, một hành động vô thức mà người chơi thực hiện, cung cấp cho người khác một manh mối về kế hoạch hoặc bài tẩy của họ.
Nghĩa phổ thông:
Lộ tẩy
Ví dụ
A quick glance at his chips became his common tell when he was bluffing.
Cái liếc mắt nhanh vào chồng phỉnh của anh ta đã trở thành điểm lộ tẩy thường thấy mỗi khi anh ta tố láo.
Xem thêm

An unplanned action that shows what someone is truly thinking, especially if they are trying to trick you.

Một hành động vô thức hoặc không chủ ý, bộc lộ suy nghĩ hoặc ý định thực sự của một người, đặc biệt trong các tình huống mà họ đang cố gắng che giấu hoặc lừa dối.
Nghĩa phổ thông:
Lộ tẩy
Ví dụ
The negotiator's quick glance away was a tell, indicating he wasn't entirely truthful about the offer.
Cái nhìn lảng tránh nhanh chóng của nhà đàm phán là một điểm lộ tẩy, cho thấy anh ta không hoàn toàn thành thật về lời đề nghị đó.
Xem thêm

tell
verb
(SPEAK)

ipa us/tel/
[ Transitive ]

To speak to someone to give them information or instructions

Nói chuyện với ai đó nhằm mục đích cung cấp thông tin hoặc chỉ dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Nói
Ví dụ
The teacher needed to tell the students the rules for the game.
Giáo viên cần phổ biến các quy tắc chơi cho học sinh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

tell
verb
(KNOW)

ipa us/tel/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To know, recognize, or be certain

Có khả năng biết, nhận diện, hoặc xác định một cách chắc chắn.
Nghĩa phổ thông:
Biết
Ví dụ
She could tell it was raining because of the sound of drops on the window.
Cô ấy biết trời đang mưa vì nghe tiếng mưa rơi trên cửa sổ.
Xem thêm
[ Transitive ]

To give information

Cung cấp thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Cho biết
Ví dụ
The old map tells us where the hidden treasure is located.
Bản đồ cũ cho chúng ta biết kho báu ẩn giấu nằm ở đâu.
Xem thêm

tell
verb
(HAVE AN EFFECT)

ipa us/tel/
[ Intransitive ]

To have an effect

Có tác động hoặc ảnh hưởng.
Ví dụ
Her lack of practice for the competition soon began to tell on her results.
Sự thiếu luyện tập của cô ấy cho cuộc thi chẳng mấy chốc đã bắt đầu thể hiện rõ trên kết quả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect