bg header

relate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

relate
verb
(CONNECT)

ipa us/rɪˈleɪt/
[ Transitive ]

To show how two or more things are connected

Chỉ ra mối liên hệ hoặc sự kết nối giữa hai hoặc nhiều đối tượng/sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Liên hệ
Ví dụ
Researchers often try to relate a person's sleep patterns to their overall mood.
Các nhà nghiên cứu thường cố gắng tìm mối liên hệ giữa mô hình giấc ngủ của một người với tâm trạng tổng thể của họ.
Xem thêm

relate
verb
(TELL)

ipa us/rɪˈleɪt/
[ Transitive ]

To tell or describe a story or a group of events

Kể lại hoặc mô tả một câu chuyện hoặc một chuỗi sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Kể lại
Ví dụ
The explorer planned to relate the details of the discovery in a report.
Nhà thám hiểm dự định trình bày chi tiết về khám phá trong một báo cáo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

relate
verb
(UNDERSTAND)

ipa us/rɪˈleɪt/
[ Intransitive ]

To understand someone's situation or feelings because you have experienced something similar yourself.

Hiểu được hoàn cảnh hoặc cảm xúc của ai đó do bản thân đã trải qua những điều tương tự.
Ví dụ
He nodded, able to relate completely to the character's feelings of isolation in a new environment.
Anh ấy gật đầu, hoàn toàn thấu hiểu nỗi cô đơn của nhân vật trong môi trường mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect