
report
EN - VI

reportnoun(DESCRIPTION)
A2
A written summary from a teacher to parents about a child's school progress and skills.
Một văn bản tóm tắt do giáo viên biên soạn, gửi cho phụ huynh nhằm trình bày về quá trình học tập và các kỹ năng của học sinh.
Nghĩa phổ thông:
Báo cáo học tập
Ví dụ
The teacher spent hours preparing each student's report , detailing their strengths and areas for improvement.
Giáo viên đã dành hàng giờ để chuẩn bị học bạ cho từng học sinh, nêu chi tiết điểm mạnh và những mặt cần cải thiện của các em.
Xem thêm
B1
An account of what happened or what something is like.
Một bản tường thuật hoặc mô tả chi tiết về những gì đã xảy ra hoặc về bản chất, tình trạng của một sự vật, hiện tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Báo cáo
Ví dụ
Students must submit a written report on their research findings.
Sinh viên phải nộp báo cáo bằng văn bản về kết quả nghiên cứu của mình.
Xem thêm
reportverb(TELL)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To give information or a description about something to someone
Cung cấp thông tin hoặc một bản mô tả về điều gì đó cho một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Báo cáo
Ví dụ
The committee will report its findings to the board next week.
Ủy ban sẽ báo cáo kết quả cho hội đồng vào tuần tới.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To tell a person in authority that something is wrong or that someone did something wrong
Báo cáo hoặc thông báo cho một người có thẩm quyền về việc có điều gì đó sai trái hoặc việc ai đó đã làm sai.
Ví dụ
The student decided to report the bullying to the school principal.
Học sinh quyết định tố cáo hành vi bắt nạt với hiệu trưởng nhà trường.
Xem thêm
reportverb(GO)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To arrive at a location or person and state your presence
Việc đến một địa điểm hoặc gặp gỡ một người và thông báo về sự có mặt của mình.
Nghĩa phổ thông:
Trình diện
Ví dụ
The new employee had to report to the manager on their first day.
Người nhân viên mới phải trình diện quản lý vào ngày làm việc đầu tiên của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


