
request
EN - VI

requestnoun
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A polite or formal asking for something
Một lời yêu cầu hoặc đề nghị được đưa ra một cách lịch sự hoặc trang trọng.
Nghĩa phổ thông:
Yêu cầu
Ví dụ
The customer filed a request for a refund on the faulty product.
Khách hàng đã gửi yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
B2
[ Countable ]
A song or tune that someone has asked to be played during a performance or on the radio.
Một bài hát hoặc giai điệu mà ai đó đã yêu cầu được trình diễn trong một buổi biểu diễn hoặc trên sóng phát thanh.
Nghĩa phổ thông:
Bài yêu cầu
Ví dụ
The band finished their set with a popular request from the audience.
Ban nhạc đã khép lại buổi biểu diễn của mình bằng một ca khúc được khán giả yêu cầu nhiều.
Xem thêm
requestverb

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


