bg header

reverse

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

reverse
noun
(OPPOSITE)

ipa us/rɪˈvɜrs/
[ Uncountable ]

The way to make a vehicle move backwards.

Cách thức vận hành giúp phương tiện di chuyển lùi.
Nghĩa phổ thông:
Số lùi
Ví dụ
To parallel park, you often need to use reverse to position the vehicle correctly.
Để ghép xe song song, bạn thường phải lùi xe để đưa xe vào đúng vị trí.
Xem thêm
[ Countable ]

A defeat or failure

Một sự thua cuộc hoặc một thất bại.
Ví dụ
Despite their early success, the competitor experienced a significant reverse in the final round.
Mặc dù thành công ban đầu, đối thủ đã phải chịu một cú thua đậm ở vòng chung kết.
Xem thêm

reverse
noun
(AMERICAN FOOTBALL)

ipa us/rɪˈvɜrs/
[ Countable ]

A play in american football where one player running one way hands the ball to another player running the opposite way.

Một pha bóng trong bóng bầu dục mỹ, trong đó một cầu thủ đang chạy theo một hướng chuyền bóng cho một cầu thủ khác đang chạy theo hướng ngược lại.
Ví dụ
The defense was caught off guard by the unexpected reverse, allowing the ball carrier to break free.
Hàng phòng ngự đã bị bất ngờ bởi pha chuyền ngược hướng bất ngờ, giúp cầu thủ mang bóng bứt tốc thoát xuống.
Xem thêm

reverse
verb
(CHANGE TO OPPOSITE)

ipa us/rɪˈvɜrs/
[ Transitive ]

To change something to its opposite

Thay đổi một điều gì đó sang trạng thái hoặc chiều hướng hoàn toàn đối lập.
Nghĩa phổ thông:
Đảo ngược
Ví dụ
The team tried hard to reverse the losing streak and win the next game.
Đội đã cố gắng hết sức để chấm dứt chuỗi trận thua và giành chiến thắng ở trận đấu tiếp theo.
Xem thêm

reverse
verb
(DRIVE BACKWARDS)

ipa us/rɪˈvɜrs/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To drive a vehicle backwards

Điều khiển một phương tiện giao thông di chuyển lùi về phía sau.
Nghĩa phổ thông:
Lùi xe
Ví dụ
The driver had to reverse slowly out of the tight parking spot.
Tài xế phải từ từ lùi xe ra khỏi chỗ đỗ xe chật hẹp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

reverse
adjective

ipa us/rɪˈvɜrs/

Opposite to the usual or expected direction of movement or orientation

Mang tính chất đối lập hoặc ngược lại so với hướng chuyển động hoặc định hướng thông thường hoặc dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Ngược lại
Ví dụ
The machine had a reverse switch to make the conveyor belt move backward.
Chiếc máy có công tắc đảo chiều để băng tải chạy lùi.
Xem thêm

The opposite of what just happened, or what is normal or expected.

Mô tả một trạng thái, hành động, hoặc chiều hướng hoàn toàn đối lập hoặc trái ngược với những gì vừa diễn ra, hoặc khác biệt so với điều được coi là bình thường hay dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Ngược lại
Ví dụ
Following the accident, the stock market showed a reverse trend, dropping instead of rising.
Sau vụ tai nạn, thị trường chứng khoán đảo chiều, giảm thay vì tăng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect