
stormy
EN - VI

stormyadjective(VIOLENT WEATHER)
B2
Having strong winds, heavy rain, and often thunder and lightning.
Liên quan đến trạng thái thời tiết có gió mạnh, mưa lớn và thường kèm theo sấm sét.
Nghĩa phổ thông:
Giông bão
Ví dụ
The ship struggled to navigate the stormy seas as the waves crashed over its bow.
Con tàu chật vật vượt qua biển động dữ dội khi sóng đánh tràn qua mũi tàu.
Xem thêm
stormyadjective(EMOTIONAL REACTION)
C1
Full of heated arguments and yelling
Đặc trưng bởi những cuộc tranh luận nảy lửa và tiếng la hét.
Nghĩa phổ thông:
Sóng gió
Ví dụ
Their stormy relationship finally ended after years of constant fighting.
Mối quan hệ đầy sóng gió của họ cuối cùng cũng chấm dứt sau nhiều năm triền miên cãi vã.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


