bg header

succeed

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

succeed
verb
(ACHIEVE SOMETHING)

ipa us/səkˈsiːd/
[ Intransitive ]

To achieve what you intended to do, or for a plan or task to have the results you hoped for.

Đạt được mục tiêu đã đề ra, hoặc để một kế hoạch hay nhiệm vụ mang lại kết quả như mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
She studied hard and was able to succeed in her exams.
Cô ấy học hành chăm chỉ và đã đỗ các kỳ thi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

succeed
verb
(FOLLOW)

ipa us/səkˈsiːd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To take an official job or position after another person.

Tiếp nhận một công việc hoặc vị trí chính thức sau một người khác.
Nghĩa phổ thông:
Kế nhiệm
Ví dụ
When the president's term ends, the vice president is expected to succeed him.
Khi tổng thống mãn nhiệm, phó tổng thống dự kiến sẽ kế nhiệm ông.
Xem thêm

To follow another in time

Tiếp nối hoặc theo sau một đối tượng khác trong chuỗi thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp nối
Ví dụ
A period of calm often succeeds a storm.
Bình yên thường đến sau giông bão.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect