
succeed
EN - VI

succeedverb(ACHIEVE SOMETHING)
B1
[ Intransitive ]
To achieve what you intended to do, or for a plan or task to have the results you hoped for.
Đạt được mục tiêu đã đề ra, hoặc để một kế hoạch hay nhiệm vụ mang lại kết quả như mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
She studied hard and was able to succeed in her exams.
Cô ấy học hành chăm chỉ và đã đỗ các kỳ thi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
succeedverb(FOLLOW)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To take an official job or position after another person.
Tiếp nhận một công việc hoặc vị trí chính thức sau một người khác.
Nghĩa phổ thông:
Kế nhiệm
Ví dụ
When the president's term ends, the vice president is expected to succeed him.
Khi tổng thống mãn nhiệm, phó tổng thống dự kiến sẽ kế nhiệm ông.
Xem thêm
B1
To follow another in time
Tiếp nối hoặc theo sau một đối tượng khác trong chuỗi thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp nối
Ví dụ
A period of calm often succeeds a storm.
Bình yên thường đến sau giông bão.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


