bg header

flourish

EN - VI
Definitions
Form and inflection

flourish
verb
(SUCCEED)

ipa us/ˈflɜr·ɪʃ/
[ Intransitive ]

To grow or develop successfully

Phát triển hoặc tăng trưởng một cách thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thịnh vượng
Ví dụ
Young artists often flourish when they receive strong mentorship and support.
Các nghệ sĩ trẻ thường thăng hoa khi được dìu dắt và hỗ trợ vững vàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

flourish
verb
(WAVE)

ipa us/ˈflɜr·ɪʃ/
[ Transitive ]

To move something in your hand to make people notice it

Di chuyển hoặc vẫy một vật thể trong tay một cách khoa trương nhằm mục đích thu hút sự chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Khoa
Ví dụ
The speaker began by flourishing a small flag to capture the audience's attention.
Diễn giả bắt đầu bằng cách phất một lá cờ nhỏ để thu hút sự chú ý của khán giả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect