
flourish
EN - VI

flourishverb(SUCCEED)
C2
[ Intransitive ]
To grow or develop successfully
Phát triển hoặc tăng trưởng một cách thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thịnh vượng
Ví dụ
Young artists often flourish when they receive strong mentorship and support.
Các nghệ sĩ trẻ thường thăng hoa khi được dìu dắt và hỗ trợ vững vàng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
flourishverb(WAVE)
C2
[ Transitive ]
To move something in your hand to make people notice it
Di chuyển hoặc vẫy một vật thể trong tay một cách khoa trương nhằm mục đích thu hút sự chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Khoa
Ví dụ
The speaker began by flourishing a small flag to capture the audience's attention.
Diễn giả bắt đầu bằng cách phất một lá cờ nhỏ để thu hút sự chú ý của khán giả.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


