
fail
EN - VI

failnoun
B2
A result in a course, test, or exam that is not good enough to pass.
Một kết quả trong một khóa học, bài kiểm tra hoặc kỳ thi không đạt yêu cầu để được công nhận là vượt qua.
Nghĩa phổ thông:
Điểm trượt
Ví dụ
He had one pass and two fails on his semester report card, which worried his parents.
Trên bảng điểm học kỳ của cậu ấy có một môn đỗ và hai môn trượt, điều này khiến bố mẹ cậu lo lắng.
Xem thêm
B2
A very bad or completely unsuccessful result.
Một kết quả cực kỳ tồi tệ hoặc hoàn toàn không thành công.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
Building the entire structure without instructions turned out to be a total fail .
Việc xây dựng toàn bộ công trình mà không có hướng dẫn cuối cùng đã trở thành công cốc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
failverb(NOT SUCCEED)
B2
[ Intransitive ]
To not do what you tried to do, or what someone expected you to do
Thất bại trong việc thực hiện điều đã cố gắng, hoặc không đáp ứng được kỳ vọng của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Thất bại
Ví dụ
If the light comes on, it means the system will fail soon.
Nếu đèn sáng, có nghĩa là hệ thống sắp hỏng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
failverb(EXAM)
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To not pass a test or exam, or to decide that someone has not passed one.
Không đạt yêu cầu trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi; hoặc việc đánh giá/quyết định rằng một cá nhân nào đó không đạt yêu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Trượt (thi)
Ví dụ
Many students worry they might fail the difficult history exam.
Nhiều học sinh lo lắng rằng họ có thể trượt bài thi lịch sử khó.
Xem thêm
failverb(NOT DO)
B2
[ Intransitive ]
To not do something you are expected to do
Không thực hiện hoặc không hoàn thành những gì được mong đợi hoặc yêu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Không làm được
Ví dụ
He failed the test and had to retake it.
Anh ấy trượt bài kiểm tra và phải thi lại.
Xem thêm
failverb(STOP)
B2
[ Intransitive ]
To get weaker or stop working altogether
Suy yếu dần hoặc ngừng hoạt động hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Ngừng hoạt động
Ví dụ
Without a constant power supply, the building's heating system would eventually fail .
Nếu không có nguồn điện liên tục, hệ thống sưởi của tòa nhà cuối cùng sẽ ngừng hoạt động.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
B2
[ Intransitive ]
For a business, to stop operating because of money problems.
Đối với một doanh nghiệp, việc ngừng hoạt động do gặp phải các vấn đề tài chính.
Nghĩa phổ thông:
Phá sản
Ví dụ
Many small shops fail during an economic downturn.
Nhiều cửa hàng nhỏ không thể trụ vững khi kinh tế suy thoái.
Xem thêm
failverb(NOT HELP)
B2
[ Transitive ]
To not help someone as expected
Không thể cung cấp sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ theo kỳ vọng.
Nghĩa phổ thông:
Làm thất vọng
Ví dụ
The community leader felt he had failed his neighbors by not addressing their urgent concerns.
Lãnh đạo cộng đồng cảm thấy mình đã phụ lòng bà con lối xóm vì không giải quyết các vấn đề cấp bách của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


