
triumph
EN - VI

triumphnoun
C1
A very big success or win, or the feeling of happiness and satisfaction from it.
Một thành công hoặc chiến thắng vĩ đại, hoặc cảm giác hân hoan và thỏa mãn tột độ có được từ thành tựu đó.
Nghĩa phổ thông:
Chiến thắng
Ví dụ
Completing the challenging climb to the mountain peak felt like a personal triumph .
Chinh phục thành công đỉnh núi đầy thử thách là một chiến công cá nhân.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
triumphverb
C1
To win a very important victory
Giành được một chiến thắng vô cùng quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Thắng lớn
Ví dụ
Against all odds, the climber managed to triumph over the treacherous mountain conditions and reach the summit.
Bất chấp mọi khó khăn, người leo núi đã thành công vượt qua điều kiện núi non khắc nghiệt và chinh phục đỉnh núi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


