bg header

sun-drenched

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sun-drenched
adjective

ipa us/ˈsʌn·drentʃt/

Having a lot of sun.

Được chiếu sáng bởi nhiều ánh nắng mặt trời.
Nghĩa phổ thông:
Tràn ngập nắng
Ví dụ
The sun-drenched fields stretched for miles under the clear blue sky.
Những cánh đồng ngập nắng trải dài hàng dặm dưới bầu trời xanh trong vắt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Full of bright sunlight, or referring to an activity happening under a lot of sun.

Mô tả một không gian hay vật thể tràn ngập ánh nắng rực rỡ; hoặc được dùng để chỉ một hoạt động diễn ra dưới điều kiện ánh nắng dồi dào.
Nghĩa phổ thông:
Ngập nắng
Ví dụ
The artist painted the vibrant colors of the sun-drenched landscape.
Họa sĩ đã vẽ những màu sắc rực rỡ của phong cảnh chan hòa ánh nắng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect