
light
EN - VI

lightnoun(BRIGHTNESS)
A2
[ Countable ]
A device that makes light
Một thiết bị tạo ra ánh sáng.
Nghĩa phổ thông:
Đèn
Ví dụ
The worker fixed the broken light in the ceiling.
Người thợ sửa chiếc đèn trần bị hỏng.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
The bright glow from the sun, fire, or electrical devices that makes it possible to see things.
Sự phát sáng rực rỡ từ mặt trời, lửa, hoặc các thiết bị điện, giúp cho việc nhìn thấy các vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Ánh sáng
Ví dụ
She switched on the desk lamp to get enough light for her work.
Cô ấy bật đèn bàn để có đủ ánh sáng để làm việc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
lightverb(START FLAMES)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make something begin to burn.
Khiến một vật thể bắt đầu quá trình cháy.
Nghĩa phổ thông:
Châm lửa
Ví dụ
Before reading, he decided to light the oil lamp.
Trước khi đọc sách, anh ấy quyết định thắp đèn dầu.
Xem thêm
lightverb(MAKE BRIGHT)
B2
[ Transitive ]
To make something bright or easy to see by producing light.
Làm cho một vật thể hoặc không gian trở nên sáng sủa, dễ quan sát bằng cách phát ra ánh sáng.
Nghĩa phổ thông:
Chiếu sáng
Ví dụ
The sun lights the whole valley in the morning.
Mặt trời chiếu sáng cả thung lũng vào buổi sáng.
Xem thêm
lightadjective(NOT HEAVY)
A2
Not weighing a lot
Có trọng lượng thấp.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ
Ví dụ
She easily lifted the empty box because it was very light .
Cô ấy dễ dàng nhấc cái hộp rỗng lên vì nó nhẹ bẫng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A2
Made of thin material to keep you cool.
Được làm từ chất liệu mỏng nhằm mục đích giữ cho người mặc cảm thấy mát mẻ.
Nghĩa phổ thông:
Thoáng mát
Ví dụ
The traveler packed only light clothing for the tropical trip to save space and stay comfortable.
Du khách chỉ mang theo quần áo mỏng nhẹ cho chuyến đi nhiệt đới để tiết kiệm chỗ và giúp cơ thể thoải mái.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
lightadjective(BRIGHT)
B1
Brightened by daylight
Được chiếu sáng bởi ánh sáng ban ngày.
Nghĩa phổ thông:
Sáng sủa
Ví dụ
The artist preferred to work in a light studio to see colors accurately.
Nghệ sĩ thích làm việc trong một xưởng vẽ tràn ngập ánh sáng để nhìn màu sắc chuẩn xác.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
lightadjective(PALE)
A1
(of colours) pale
Chỉ sắc độ nhạt của màu sắc.
Ví dụ
The artist blended a light green into the background to create a soft transition.
Họa sĩ pha một chút màu xanh lá nhạt vào phông nền để tạo hiệu ứng chuyển tiếp mềm mại.
Xem thêm
lightadjective(NOT SERIOUS)
B2
Fun and easy to understand, but not serious or meant to make you think deeply.
Mang tính chất vui vẻ, dễ nắm bắt, không nghiêm túc hay đòi hỏi sự suy tư sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ nhàng
Ví dụ
For her vacation, she packed a few light novels that were entertaining and easy to read.
Cho kỳ nghỉ của mình, cô ấy đã mang theo một vài cuốn tiểu thuyết nhẹ nhàng, vừa mang tính giải trí lại dễ đọc.
Xem thêm
lightadjective(NOT MUCH)
B1
Not great in strength or amount
Không đáng kể về cường độ hoặc số lượng.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ
Ví dụ
He packed a light bag for the trip, only taking essential items.
Anh ấy chuẩn bị hành lý gọn nhẹ cho chuyến đi, chỉ mang theo những vật dụng cần thiết.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
lightadjective(MEAL/DRINK)
B1
Small and easy to digest
Có lượng nhỏ và dễ tiêu hóa.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ
Ví dụ
He usually drinks a light juice in the morning to start his day.
Anh ấy thường uống một loại nước ép thanh mát vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới.
Xem thêm
B1
Not strong in flavour (for alcoholic drinks).
Có hương vị không đậm hoặc không nồng (thường dùng để chỉ đồ uống có cồn).
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ vị
Ví dụ
She prefers a light beer because she does not like strong tastes.
Cô ấy thích bia vị nhẹ vì không thích những loại có vị gắt.
Xem thêm
lightadjective(NOT SEVERE)
B1
Needing very little effort
Đòi hỏi rất ít nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ
Ví dụ
The teacher assigned a light reading, expecting students to finish it quickly.
Giáo viên giao một bài đọc đơn giản, mong học sinh hoàn thành nhanh chóng.
Xem thêm
C1
Not severe.
Không nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ
Ví dụ
Despite the strong evidence, the court delivered a surprisingly light sentence.
Mặc dù có bằng chứng rõ ràng, tòa án đã tuyên một bản án nhẹ bất ngờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


