
bright
EN - VI

brightadjective(LIGHT)
B1
Full of light, shining
Đầy ánh sáng hoặc đang tỏa sáng rực rỡ.
Nghĩa phổ thông:
Sáng
Ví dụ
She wore a bright red coat that stood out in the crowd.
Cô ấy mặc chiếc áo khoác đỏ rực, nổi bật giữa đám đông.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
brightadjective(COLOUR)
A2
Strong in colour
Mang đặc tính màu sắc rực rỡ, nổi bật, và có cường độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Rực rỡ
Ví dụ
The market stall was filled with fruits and vegetables of bright , rich colours.
Quầy hàng ở chợ ngập tràn trái cây và rau củ với những gam màu rực rỡ.
Xem thêm
brightadjective(INTELLIGENT)
B2
Intelligent and quick to learn
Thông minh và tiếp thu kiến thức nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Thông minh
Ví dụ
Even at a young age, the child was noticeably bright , understanding concepts beyond their years.
Ngay từ khi còn nhỏ, đứa trẻ đã thể hiện sự sáng dạ rõ rệt, hiểu được những khái niệm vượt quá lứa tuổi của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
brightadjective(HAPPY)
B2
Promising a good outcome
Hứa hẹn một kết quả tốt đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Sáng sủa
Ví dụ
The company's innovative new product promises a bright future in the market.
Sản phẩm mới đầy sáng tạo của công ty hứa hẹn một tương lai tươi sáng trên thị trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


