
sunny
EN - VI

sunnynoun
B1
A large fish that lives in the sea
Một loài cá lớn sống ở biển.
Nghĩa phổ thông:
Cá biển lớn
Ví dụ
A diver spotted a sunny gracefully gliding through the clear water.
Một thợ lặn phát hiện một con cá lớn nhẹ nhàng lướt đi trong làn nước trong vắt.
Xem thêm
sunnyadjective(BRIGHT)
A2
Full of light from the sun.
Được chiếu sáng hoàn toàn hoặc ngập tràn ánh sáng từ mặt trời.
Nghĩa phổ thông:
Có nắng
Ví dụ
I enjoy sitting on the sunny patio with a book.
Tôi thích ngồi ở sân hiên ngập nắng đọc sách.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
sunnyadjective(HAPPY)
B1
Happy, relaxed, and not easily worried or angered.
Chỉ tính cách hoặc trạng thái tinh thần vui vẻ, thư thái, không dễ lo lắng hay tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Vô tư
Ví dụ
With a sunny smile, they greeted every new person who entered the room.
Với nụ cười rạng rỡ, họ chào đón mọi người mới bước vào phòng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


