
swathe
EN - VI

swathenoun(AREA)
C2
[ Countable ]
A long strip or large area, especially of land.
Một dải dài hoặc một khu vực rộng lớn, đặc biệt là đất đai.
Nghĩa phổ thông:
Vùng
Ví dụ
Workers cleared a swathe of forest to build the new road.
Công nhân phát quang một dải rừng để xây dựng con đường mới.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A large part of something that includes many different items or types
Một khu vực rộng lớn hoặc một phần đáng kể của một sự vật, hiện tượng nào đó, bao gồm nhiều hạng mục hoặc loại khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Mảng lớn
Ví dụ
The new policy will affect a broad swathe of the population, including people from various backgrounds.
Chính sách mới sẽ tác động đến đông đảo người dân, bao gồm những người thuộc nhiều thành phần khác nhau.
Xem thêm
swathenoun(CLOTH)
C2
[ Countable ]
A long strip of cloth
Một dải vải dài.
Nghĩa phổ thông:
Dải vải
Ví dụ
The artist used swathes of canvas to cover the large painting.
Người họa sĩ đã dùng những tấm vải bạt để che bức tranh lớn.
Xem thêm
swatheverb

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


