bg header

wrap

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

wrap
noun
(FOOD)

ipa us/ræp/
[ Countable ]

A sandwich made of a single piece of thin bread folded around a filling.

Một loại thực phẩm tương tự bánh kẹp, được làm từ một lát bánh mì mỏng duy nhất, thường được cuộn hoặc gói quanh nhân.
Nghĩa phổ thông:
Bánh mì cuộn
Ví dụ
For lunch, she ordered a chicken wrap with a side salad.
Bữa trưa, cô ấy gọi một chiếc cuộn gà kèm salad ăn kèm.
Xem thêm

wrap
noun
(COVERING)

ipa us/ræp/
[ Countable ]

A long piece of fabric worn around the shoulders for warmth or style, typically by women.

Một mảnh vải dài được quàng quanh vai để giữ ấm hoặc tạo phong cách, thường được phụ nữ sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Khăn choàng
Ví dụ
She put on a warm knitted wrap before stepping out into the cool evening air.
Cô ấy khoác một chiếc khăn choàng len ấm trước khi bước ra ngoài trong không khí buổi tối se lạnh.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A material used to cover or protect things.

Một vật liệu được sử dụng để bao phủ hoặc bảo vệ các vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Vật liệu bọc
Ví dụ
She used a layer of thick fabric wrap to protect the fragile vase.
Cô ấy đã dùng một lớp vải bọc dày để bảo vệ chiếc bình hoa dễ vỡ.
Xem thêm
[ Countable ]

A small piece of paper folded like an envelope, used to hold and carry a powdered substance.

Một mảnh giấy nhỏ được gấp lại như một phong bì, dùng để đựng và mang theo một chất dạng bột.
Nghĩa phổ thông:
Gói
Ví dụ
Police found several empty wraps scattered on the ground.
Cảnh sát tìm thấy vài vỏ gói rỗng nằm vương vãi dưới đất.
Xem thêm
[ Countable ]

A loose piece of clothing worn tied around the body.

Một mảnh trang phục rộng được quấn hoặc buộc quanh cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vải quấn
Ví dụ
She used her colorful wrap to cover her shoulders on the cool evening.
Cô ấy dùng chiếc khăn choàng sặc sỡ của mình để che vai vào buổi tối se lạnh.
Xem thêm

wrap
verb

ipa us/ræp/

To put paper, cloth, or other material around an item to cover it.

Sử dụng giấy, vải hoặc các vật liệu khác để bao bọc một vật thể nhằm che phủ nó.
Ví dụ
She decided to wrap the gift in shiny blue paper before the party.
Cô ấy quyết định gói món quà bằng giấy màu xanh bóng loáng trước bữa tiệc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

To cover a person with material to keep them safe.

Bao bọc một người bằng vật liệu nhằm bảo vệ họ.
Ví dụ
The medic quickly moved to wrap the shivering survivor in a thermal blanket.
Người nhân viên y tế nhanh chóng tiến đến quấn chăn giữ nhiệt cho người sống sót đang run rẩy.
Xem thêm

wrap
adjective

ipa us/ræp/

Describes a style of clothing where one part folds over to partly cover another when worn.

Mô tả một kiểu trang phục có đặc điểm là một phần được gấp hoặc vắt chéo qua để che phủ một phần khác khi mặc.
Nghĩa phổ thông:
Kiểu quấn
Ví dụ
The cozy wrap sweater kept her warm in the chilly room.
Chiếc áo len vạt chéo ấm áp giữ ấm cho cô ấy trong căn phòng se lạnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect