bg header

veil

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

veil
noun
(COVERING FACE)

ipa us/veɪl/
[ Countable ]

A thin cloth worn by women to cover the face or head.

Một tấm vải mỏng thường được phụ nữ sử dụng để che phủ mặt hoặc đầu.
Nghĩa phổ thông:
Khăn che mặt
Ví dụ
The bride lifted her sheer veil before the first dance.
Cô dâu vén tấm khăn voan mỏng lên trước điệu nhảy đầu tiên.
Xem thêm

veil
noun
(HIDING SOMETHING)

ipa us/veɪl/
[ Countable ]

A thin covering that hides something or makes it hard to see clearly

Một lớp che phủ mỏng dùng để che giấu hoặc làm mờ đi một vật thể, khiến nó khó nhìn rõ.
Nghĩa phổ thông:
Màn che
Ví dụ
She wore a beautiful veil over her face during the ceremony.
Cô ấy đội chiếc khăn voan tuyệt đẹp che mặt trong buổi lễ.
Xem thêm
[ Countable ]

Something that stops you from knowing what is happening

Một yếu tố, sự vật, hoặc điều kiện che khuất, làm cản trở khả năng nhận biết hoặc thấu hiểu những gì đang diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Màn che
Ví dụ
His vague answers created a veil of confusion around the project's real goals.
Những câu trả lời mơ hồ của anh ấy đã giăng một màn sương mù xung quanh các mục tiêu thực sự của dự án.
Xem thêm

veil
verb
(COVER FACE)

ipa us/veɪl/
[ Transitive ]

To cover something, often a person's face or body, with a thin piece of cloth.

Che phủ một vật gì đó, thường là khuôn mặt hoặc cơ thể của một người, bằng một mảnh vải mỏng.
Ví dụ
The tradition was for the young women to veil their hair during the special occasion.
Theo truyền thống, những cô gái trẻ sẽ che tóc của mình trong dịp đặc biệt đó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

veil
verb
(HIDE)

ipa us/veɪl/
[ Transitive ]

To hide or cover something so it is hard to see or understand.

Hành động che giấu hoặc bao phủ một điều gì đó, khiến cho nó trở nên khó nhận diện hoặc khó nắm bắt.
Nghĩa phổ thông:
Che giấu
Ví dụ
The complex jargon used in the report tended to veil the simple message.
Những biệt ngữ phức tạp được sử dụng trong báo cáo có xu hướng làm lu mờ thông điệp đơn giản.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect