bg header

tasteless

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tasteless
adjective
(LIKELY TO UPSET)

ipa us/ˈteɪst·ləs/

Likely to upset someone

Có khả năng gây khó chịu, bất bình hoặc xúc phạm đến người khác.
Nghĩa phổ thông:
Phản cảm
Ví dụ
Showing up late to a funeral and laughing loudly would be considered tasteless.
Đến muộn trong đám tang và cười lớn sẽ bị coi là thiếu tế nhị.
Xem thêm

tasteless
adjective
(NO FLAVOUR)

ipa us/ˈteɪst·ləs/

Having no flavour

Không có hương vị.
Ví dụ
The boiled chicken breast was dry and completely tasteless without any sauce.
Ức gà luộc khô và nhạt thếch nếu không có nước sốt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

tasteless
adjective
(NOT STYLISH)

ipa us/ˈteɪst·ləs/

Not stylish

Thiếu phong cách.
Nghĩa phổ thông:
Kém sang
Ví dụ
The bright green and orange striped curtains were quite tasteless.
Rèm cửa sọc xanh lá cây và cam chói lọi trông khá lòe loẹt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect