
watery
EN - VI

wateryadjective
B2
Containing or filled with water
Có chứa nước hoặc chứa đầy nước.
Nghĩa phổ thông:
Nhiều nước
Ví dụ
After running, her eyes became watery from the effort.
Sau khi chạy, mắt cô ấy ngấn nước do gắng sức.
Xem thêm
B2
Having too much water, making it weak in taste.
Chứa quá nhiều nước, làm cho hương vị trở nên nhạt nhẽo hoặc kém đậm đà.
Nghĩa phổ thông:
Loãng
Ví dụ
The coffee was so watery , i could barely taste the beans.
Cà phê quá loãng, tôi hầu như không nếm được vị cà phê.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
B2
Pale or weak in color or power
Nhợt nhạt hoặc yếu ớt về màu sắc hay cường độ/hiệu lực.
Nghĩa phổ thông:
Nhạt
Ví dụ
A watery sunlight struggled to break through the thick morning fog.
Ánh nắng nhạt nhòa chật vật xuyên qua lớp sương mù dày đặc buổi sáng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


