bg header

strong

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

strong
adjective
(NOT WEAK)

ipa us/strɑːŋ/

Having much power, force, or control

Có mức độ cao về sức mạnh, lực tác động, hoặc khả năng kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Mạnh
Ví dụ
The current in the river was so strong that it was hard to swim against it.
Dòng nước sông xiết đến nỗi khó bơi ngược dòng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Very good and likely to succeed.

Có chất lượng vượt trội và tiềm năng thành công lớn.
Nghĩa phổ thông:
Mạnh
Ví dụ
Her arguments were strong enough to convince everyone in the room.
Các lập luận của cô ấy đủ sức thuyết phục tất cả mọi người trong phòng.
Xem thêm

Skilled or good at doing something

Có kỹ năng tốt hoặc năng lực xuất sắc trong việc thực hiện một hoạt động hay nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Có năng lực
Ví dụ
Her strong research skills helped her uncover new information quickly.
Kỹ năng nghiên cứu vững vàng của cô ấy đã giúp cô ấy nhanh chóng tìm ra thông tin mới.
Xem thêm

strong
adjective
(DETERMINED)

ipa us/strɑːŋ/

Hard to question or change.

Mô tả tính chất khó bị nghi vấn hoặc thay đổi, thường ám chỉ sự vững chắc, kiên định của một lập trường, quan điểm hoặc ý chí.
Nghĩa phổ thông:
Kiên định
Ví dụ
Despite the difficulties, her strong will helped her achieve her goals.
Dù gặp khó khăn, ý chí kiên cường của cô đã giúp cô đạt được mục tiêu.
Xem thêm

strong
adjective
(NOTICEABLE)

ipa us/strɑːŋ/

If a taste, smell, or similar sensation is strong, it is very clear and intense.

Nếu một hương vị, mùi hương, hoặc cảm giác tương tự được mô tả là 'strong', điều này chỉ ra rằng nó rất rõ rệt và nồng.
Nghĩa phổ thông:
Nồng đậm
Ví dụ
A strong smell of jasmine filled the garden at night.
Mùi hoa nhài ngào ngạt lan tỏa khắp khu vườn về đêm.
Xem thêm

strong
adjective
(DIFFICULT TO BREAK)

ipa us/strɑːŋ/

Hard to break, damage, or get sick, or able to hold heavy things or resist force.

Có tính chất bền vững, khó bị phá vỡ, hư hại, hoặc khó mắc bệnh; hoặc có khả năng chịu đựng trọng lượng lớn hay chống chịu lực tác động.
Nghĩa phổ thông:
Mạnh
Ví dụ
Regular exercise helped him build a strong body and improve his health.
Tập thể dục thường xuyên giúp anh ấy có một cơ thể khỏe mạnh và nâng cao sức khỏe.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

strong
adjective
(LANGUAGE)

ipa us/strɑːŋ/

Said in a very forceful way, not worrying about offending anyone.

Được diễn đạt một cách mạnh mẽ, dứt khoát, không e ngại việc làm phật lòng người khác.
Nghĩa phổ thông:
Thẳng thắn
Ví dụ
His strong words left no doubt about his anger regarding the decision.
Lời lẽ đanh thép của anh ấy đã xóa tan mọi nghi ngờ về sự tức giận của anh ấy đối với quyết định đó.
Xem thêm

strong
adjective
(LIKELY)

ipa us/strɑːŋ/

Very likely to happen

Có khả năng rất cao sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Khả năng cao
Ví dụ
The team has a strong possibility of winning their next game.
Đội bóng có khả năng rất lớn sẽ thắng trận đấu tới.
Xem thêm

strong
adjective
(IN NUMBER)

ipa us/strɑːŋ/
[ after Noun ]

Having a specific number of people or things

Có một số lượng lớn hoặc đáng kể các cá thể/đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Đông đảo
Ví dụ
The committee was seven strong, ensuring diverse perspectives.
Ủy ban gồm 7 thành viên, nhằm đảm bảo các quan điểm đa dạng.
Xem thêm

strong
adjective
(FLOUR)

ipa us/strɑːŋ/

Refers to flour that contains a lot of gluten and is used for making foods like bread and pizza dough.

Chỉ loại bột mì có hàm lượng gluten cao, thường được dùng để sản xuất các sản phẩm như bánh mì và bột nhào pizza.
Nghĩa phổ thông:
Bột bánh mì
Ví dụ
She followed the recipe exactly, sifting the strong flour before adding the wet ingredients for the dough.
Cô ấy làm đúng theo công thức, rây bột mì số 11 trước khi thêm các nguyên liệu ướt vào nhào bột.
Xem thêm

strong
adjective
(CHEMISTRY)

ipa us/strɑːŋ/

Describes an acid or base that makes many electrically charged parts when it is mixed in water.

Dùng để mô tả một axit hoặc bazơ có khả năng phân li hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn thành các ion khi được hòa tan trong nước.
Nghĩa phổ thông:
Mạnh
Ví dụ
A chemist must handle a strong chemical base with caution, as it will fully ionize in water.
Một nhà hóa học cần cẩn trọng khi xử lý một bazơ mạnh, vì nó sẽ ion hóa hoàn toàn trong nước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect