
treacherous
EN - VI

treacherousadjective(DANGEROUS)
C2
Extremely dangerous, often because of bad weather, especially when describing ground or sea.
Cực kỳ nguy hiểm, thường là do điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đặc biệt khi mô tả địa hình hoặc biển.
Nghĩa phổ thông:
Hiểm trở
Ví dụ
The mountain trail became treacherous after the sudden rockslide.
Con đường núi trở nên hiểm trở sau trận lở đá bất ngờ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
treacherousadjective(NOT LOYAL)
C2
Someone who deceives people who trust them, or is not loyal.
Một người có hành vi lừa dối những người đã đặt niềm tin vào họ, hoặc không trung thành.
Nghĩa phổ thông:
Phản bội
Ví dụ
The spy was treacherous , giving away secret information to the enemy base.
Gián điệp là kẻ phản bội, đã tuồn tin mật cho căn cứ địch.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


