bg header

unsafe

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unsafe
adjective
(IN DANGER)

ipa us/ʌnˈseɪf/

Not safe

Không an toàn.
Ví dụ
It is unsafe to leave food out for too long, especially in warm weather.
Để thức ăn ở ngoài quá lâu là không an toàn, nhất là vào thời tiết ấm áp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

unsafe
adjective
(LAW)

ipa us/ʌnˈseɪf/

Describing a legal decision of guilt that might be wrong because the proof it was based on was not reliable.

Mô tả một phán quyết kết tội (trong lĩnh vực pháp luật) có khả năng không chính xác hoặc không thể duy trì, do bằng chứng làm cơ sở cho phán quyết đó không đáng tin cậy.
Ví dụ
The appellate court reviewed the original ruling, concerned it might be an unsafe conviction due to new forensic findings.
Tòa phúc thẩm xem xét lại phán quyết ban đầu, lo ngại rằng đó có thể là một bản án không có căn cứ vững chắc do những phát hiện pháp y mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect