
deadly
EN - VI

deadlyadjective(VERY DANGEROUS)
B2
Likely to cause death
Có khả năng gây tử vong.
Nghĩa phổ thông:
Chết người
Ví dụ
A single drop of the potent chemical was deadly .
Một giọt hóa chất cực độc cũng đủ gây chết người.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
deadlyadjective(COMPLETE)
C1
Complete or extreme
Hoàn toàn hoặc cực độ.
Ví dụ
The room fell into a deadly silence after the unexpected announcement.
Căn phòng im phăng phắc sau thông báo bất ngờ.
Xem thêm
deadlyadjective(BORING)
C2
Extremely boring
Cực kỳ nhàm chán.
Ví dụ
The wait at the quiet, unentertaining station was deadly , making the time pass very slowly.
Việc chờ đợi tại nhà ga yên tĩnh, chẳng có gì giải trí thật tẻ ngắt, khiến thời gian trôi qua rề rề.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
deadlyadverb
C1
Completely or extremely
Một cách hoàn toàn hoặc cực kỳ.
Ví dụ
She was deadly serious about her decision to leave.
Cô ấy hoàn toàn nghiêm túc với quyết định rời đi của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


