bg header

deadly

EN - VI
Definitions
Form and inflection

deadly
adjective
(VERY DANGEROUS)

ipa us/ˈded·liː/

Likely to cause death

Có khả năng gây tử vong.
Nghĩa phổ thông:
Chết người
Ví dụ
A single drop of the potent chemical was deadly.
Một giọt hóa chất cực độc cũng đủ gây chết người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

deadly
adjective
(COMPLETE)

ipa us/ˈded·liː/

Complete or extreme

Hoàn toàn hoặc cực độ.
Ví dụ
The room fell into a deadly silence after the unexpected announcement.
Căn phòng im phăng phắc sau thông báo bất ngờ.
Xem thêm

deadly
adjective
(BORING)

ipa us/ˈded·liː/

Extremely boring

Cực kỳ nhàm chán.
Ví dụ
The wait at the quiet, unentertaining station was deadly, making the time pass very slowly.
Việc chờ đợi tại nhà ga yên tĩnh, chẳng có gì giải trí thật tẻ ngắt, khiến thời gian trôi qua rề rề.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

deadly
adverb

ipa us/ˈded·liː/

Completely or extremely

Một cách hoàn toàn hoặc cực kỳ.
Ví dụ
She was deadly serious about her decision to leave.
Cô ấy hoàn toàn nghiêm túc với quyết định rời đi của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect