
abrasive
EN - VI

abrasivenoun
C2
A material used to rub off part of a surface, often to clean it or make it bright.
Một vật liệu được sử dụng để mài mòn hoặc loại bỏ một phần bề mặt thông qua ma sát, thường với mục đích làm sạch hoặc đánh bóng.
Nghĩa phổ thông:
Chất mài mòn
Ví dụ
This type of cleaning paste contains a fine abrasive to help scrub away stubborn grime.
Loại kem tẩy rửa này chứa chất mài mòn mịn để giúp chà sạch những vết bẩn cứng đầu.
Xem thêm
abrasiveadjective(PERSON)
C2
Rude and unfriendly
Có thái độ thô lỗ và thiếu thân thiện; có xu hướng gây khó chịu cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Cục cằn
Ví dụ
The customer service representative's abrasive reply worsened the already tense situation.
Lời đáp gay gắt của nhân viên dịch vụ khách hàng khiến tình hình vốn đã căng thẳng càng thêm trầm trọng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
abrasiveadjective(CLEANING SUBSTANCE)
C2
Describes a substance or material that is slightly rough and used for cleaning.
Mô tả một chất hoặc vật liệu có tính chất hơi thô ráp hoặc nhám, được sử dụng để làm sạch.
Nghĩa phổ thông:
Mài mòn
Ví dụ
The kitchen cleaner contained an abrasive powder to scrub away tough stains.
Chất tẩy rửa bếp có chứa bột có khả năng mài mòn để chà sạch các vết bẩn cứng đầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


