bg header

crude

EN - VI
Definitions
Form and inflection

crude
noun

ipa us/kruːd/

Oil found naturally underground, before it has been processed.

Dầu mỏ tự nhiên được tìm thấy trong lòng đất, ở trạng thái thô sơ ban đầu, chưa qua xử lý hay tinh chế.
Nghĩa phổ thông:
Dầu thô
Ví dụ
The drill rig hit a large deposit of crude, signaling a new discovery.
Giàn khoan đã khoan trúng một mỏ dầu thô lớn, báo hiệu một khám phá mới.
Xem thêm

crude
adjective
(SIMPLE)

ipa us/kruːd/

Simple and not made with much skill

Đơn giản và không được chế tác một cách tinh xảo.
Nghĩa phổ thông:
Thô sơ
Ví dụ
He built a crude shelter from branches and leaves to protect himself from the rain.
Anh ấy dựng một chỗ trú ẩn tạm bợ bằng cành cây và lá để tránh mưa.
Xem thêm

crude
adjective
(RUDE)

ipa us/kruːd/

Rude and offensive

Có tính chất thô lỗ và gây xúc phạm.
Nghĩa phổ thông:
Thô tục
Ví dụ
Her crude language during the meeting surprised everyone present.
Lời lẽ thô tục của cô ấy trong cuộc họp đã khiến tất cả mọi người có mặt đều bất ngờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect