bg header

rude

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

rude
adjective
(NOT POLITE)

ipa us/ruːd/

Not polite; offensive or embarrassing

Không lịch sự; mang tính chất xúc phạm hoặc gây khó xử.
Nghĩa phổ thông:
Thô lỗ
Ví dụ
The customer made a rude comment to the cashier, causing discomfort.
Khách hàng đã có lời lẽ khiếm nhã với nhân viên thu ngân, gây khó chịu.
Xem thêm
[ Offensive ]

About sex or using the toilet

Có nội dung liên quan đến tình dục hoặc hành vi bài tiết, thường được coi là thô tục hoặc không phù hợp.

rude
adjective
(SUDDEN)

ipa us/ruːd/
[ before Noun ]

Sudden and unpleasant

Xảy ra một cách đột ngột và gây cảm giác khó chịu.
Ví dụ
The sudden drop in temperature was a rude change for the plants.
Nhiệt độ giảm đột ngột là một sự thay đổi khắc nghiệt đối với cây cối.
Xem thêm

rude
adjective
(SIMPLE)

ipa us/ruːd/

Simply and roughly made

Được chế tác một cách đơn giản, thô ráp hoặc thiếu sự tinh xảo.
Nghĩa phổ thông:
Thô sơ
Ví dụ
The carpenter built a rude table for the outdoor patio.
Người thợ mộc đã đóng một cái bàn thô sơ cho sân ngoài trời.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect