bg header

cheeky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cheeky
adjective

ipa us/ˈtʃiː·kiː/

A little rude or not showing much respect, but often in a funny way

Hơi vô lễ hoặc thiếu tôn trọng, nhưng thường theo cách hài hóm hoặc ngộ nghĩnh.
Nghĩa phổ thông:
Lém lỉnh
Ví dụ
The puppy gave a cheeky lick to the owner's nose.
Chú chó con đã tinh nghịch liếm vào mũi chủ nhân.
Xem thêm

Describes an action that is done quickly, without much planning, and often in a way that is slightly improper.

Mô tả một hành động được thực hiện nhanh chóng, không có sự chuẩn bị kỹ lưỡng, và thường theo cách hơi không phù hợp.
Nghĩa phổ thông:
Tinh nghịch
Ví dụ
He took a cheeky bite of the forbidden cookie when no one was looking.
Anh ta lén cắn một miếng bánh quy bị cấm khi không ai để ý.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect