
absent
EN - VI

absentadjective(NOT PRESENT)
B1
Not present where one is expected to be
Không có mặt tại một địa điểm hoặc thời điểm được mong đợi hoặc dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Vắng mặt
Ví dụ
His usual cheerful mood was absent , and he seemed quiet all day.
Tâm trạng vui vẻ thường thấy của anh ấy không còn nữa, và anh ấy trông trầm lặng suốt cả ngày.
Xem thêm
absentadjective(NOT EXISTING)
B2
Not existing
Không tồn tại.
Ví dụ
The usual morning fog was completely absent , revealing clear skies.
Sương mù buổi sáng thường lệ đã hoàn toàn tan biến, để lộ bầu trời quang đãng.
Xem thêm
absentadjective(NOT PAYING ATTENTION)
C2
Describes a person or their look when they are lost in thought and not focused on what is happening around them.
Miêu tả một người hoặc vẻ mặt của họ trong trạng thái tâm trí bị xao nhãng, chìm sâu vào suy nghĩ riêng tư mà không chú ý đến môi trường xung quanh.
Nghĩa phổ thông:
Lơ đãng
Ví dụ
The student looked absent during the lecture, staring blankly out the window.
Sinh viên trông thần thờ trong giờ giảng, mắt đăm đăm nhìn ra ngoài cửa sổ.
Xem thêm
absentpreposition
B2
Without
Không có
Ví dụ
Khi không còn câu hỏi nào nữa, diễn giả kết thúc bài thuyết trình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


