
missing
EN - VI

missingadjective
A2
Someone who is missing has disappeared
Chỉ trạng thái một người đã biến mất, không còn có mặt hoặc không thể tìm thấy.
Nghĩa phổ thông:
Mất tích
Ví dụ
The final puzzle piece was missing , preventing us from completing the picture.
Mảnh ghép cuối cùng bị thiếu, khiến chúng tôi không thể hoàn thành bức tranh.
Xem thêm
B1
Not in its usual or correct place and cannot be found.
Ở tình trạng không có mặt tại vị trí thường lệ hoặc đúng đắn, và không thể tìm thấy.
Nghĩa phổ thông:
Thất lạc
Ví dụ
One of the puzzle pieces was missing , making it impossible to complete the picture.
Một trong những mảnh ghép xếp hình bị thiếu, khiến không thể hoàn thành bức tranh.
Xem thêm
B1
Not having returned from fighting in a war, and not certainly known to be dead or destroyed.
Dùng để chỉ một cá nhân (thường là quân nhân) không trở về từ chiến trường sau khi tham chiến và chưa được xác nhận tình trạng đã hy sinh hoặc bị tiêu diệt.
Nghĩa phổ thông:
Mất tích
Ví dụ
Search teams continued to look for the missing aircraft, which had not come back from its reconnaissance flight.
Các đội tìm kiếm vẫn tiếp tục tìm kiếm chiếc máy bay mất tích, vốn chưa trở về sau chuyến bay trinh sát.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


