
accommodate
EN - VI

accommodateverb(FIND A PLACE FOR)
B2
To give someone or something a place to stay or be kept
Cung cấp một nơi để ở hoặc một không gian để lưu giữ cho một người hoặc vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Chứa
Ví dụ
The new building can accommodate up to fifty residents.
Tòa nhà mới có thể chứa tối đa năm mươi cư dân.
Xem thêm
accommodateverb(SUIT)
C1
To provide someone with what they need
Cung cấp các điều kiện, phương tiện hoặc không gian cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu của một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Đáp ứng
Ví dụ
The new building design can accommodate a larger number of people than the old one.
Thiết kế tòa nhà mới có thể chứa được nhiều người hơn so với tòa nhà cũ.
Xem thêm
accommodateverb(EYE)
C2
To change the shape of its lens so it can see clearly.
Điều chỉnh hình dạng của thủy tinh thể để thay đổi tiêu cự, giúp mắt nhìn rõ các vật thể ở các khoảng cách khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Điều tiết
Ví dụ
When reading a book up close, the eyes must constantly accommodate to keep the words sharp.
Khi đọc sách gần, mắt phải liên tục điều tiết để giữ chữ luôn sắc nét.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


