bg header

accommodate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

accommodate
verb
(FIND A PLACE FOR)

ipa us/əˈkɑː·mə·deɪt/

To give someone or something a place to stay or be kept

Cung cấp một nơi để ở hoặc một không gian để lưu giữ cho một người hoặc vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Chứa
Ví dụ
The new building can accommodate up to fifty residents.
Tòa nhà mới có thể chứa tối đa năm mươi cư dân.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

accommodate
verb
(SUIT)

ipa us/əˈkɑː·mə·deɪt/

To provide someone with what they need

Cung cấp các điều kiện, phương tiện hoặc không gian cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu của một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Đáp ứng
Ví dụ
The new building design can accommodate a larger number of people than the old one.
Thiết kế tòa nhà mới có thể chứa được nhiều người hơn so với tòa nhà cũ.
Xem thêm

accommodate
verb
(EYE)

ipa us/əˈkɑː·mə·deɪt/

To change the shape of its lens so it can see clearly.

Điều chỉnh hình dạng của thủy tinh thể để thay đổi tiêu cự, giúp mắt nhìn rõ các vật thể ở các khoảng cách khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Điều tiết
Ví dụ
When reading a book up close, the eyes must constantly accommodate to keep the words sharp.
Khi đọc sách gần, mắt phải liên tục điều tiết để giữ chữ luôn sắc nét.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect