
lodge
EN - VI

lodgenoun(SMALL BUILDING)
Từ này là một dạng của “wigwam”.
B1
[ Countable ]
A small house, often in the countryside or on a large property, used for vacations or sports.
Một ngôi nhà nhỏ, thường nằm ở vùng nông thôn hoặc trên một khu đất rộng, được sử dụng cho mục đích nghỉ dưỡng hoặc các hoạt động thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Nhà nghỉ
Ví dụ
The hunting lodge provided comfortable shelter for the group after a long day in the woods.
Trại săn là nơi nghỉ ngơi thoải mái cho cả nhóm sau một ngày dài trong rừng.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
The place where a beaver lives
Cấu trúc cư trú hoặc hang ổ được xây dựng và sử dụng bởi một con hải ly.
Nghĩa phổ thông:
Hang hải ly
Ví dụ
The beaver worked tirelessly to build its sturdy lodge out of branches and mud.
Con hải ly miệt mài xây dựng tổ kiên cố của mình bằng cành cây và bùn.
Xem thêm
lodgenoun(GROUP)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A local group of a larger organization.
Một nhóm hoặc đơn vị địa phương thuộc một tổ chức lớn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Chi hội
Ví dụ
The members of the local lodge gathered for their monthly assembly.
Các thành viên của chi hội địa phương đã tụ họp cho buổi họp định kỳ hàng tháng.
Xem thêm
lodgenoun(ROOM)
C1
[ Countable ]
A room at the entrance of a large building, used by a staff member whose job is to help people.
Một căn phòng nằm ở lối vào của một tòa nhà lớn, được sử dụng bởi một nhân viên với nhiệm vụ hỗ trợ và tiếp đón khách.
Nghĩa phổ thông:
Phòng trực
Ví dụ
From the security lodge , the attendant could see everyone entering the building.
Từ chốt bảo vệ, nhân viên bảo vệ có thể quan sát tất cả những người vào tòa nhà.
Xem thêm
lodgeverb(STUCK)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To get stuck or make something get stuck in a place.
Bị kẹt lại hoặc làm cho vật thể nào đó bị kẹt lại trong một không gian hoặc vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Kẹt
Ví dụ
The branch broke off the tree and lodged between two rocks in the stream.
Cành cây gãy lìa khỏi cây và kẹt lại giữa hai tảng đá trong dòng suối.
Xem thêm
lodgeverb(STORE)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To put something somewhere safe
Đặt hoặc lưu giữ một vật thể/đối tượng vào một vị trí an toàn hoặc được bảo vệ.
Nghĩa phổ thông:
Cất giữ
Ví dụ
After signing, he made sure to lodge the important documents in a fireproof safe at home.
Sau khi ký, anh ấy đảm bảo sẽ cất những giấy tờ quan trọng vào két sắt chống cháy ở nhà.
Xem thêm
lodgeverb(STAY)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To pay rent to stay somewhere
Chi trả phí thuê để cư trú hoặc lưu trú tại một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Thuê trọ
Ví dụ
Many students lodge near the campus during their studies.
Nhiều sinh viên trọ gần khuôn viên trường trong suốt quá trình học tập.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


