bg header

quarter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

quarter
noun
(FOURTH PART)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Countable ]

One of four equal or nearly equal pieces of a whole.

Một trong bốn phần bằng nhau hoặc gần bằng nhau của một tổng thể.
Nghĩa phổ thông:
Một phần tư
Ví dụ
The construction project is expected to be finished by the third quarter of the year.
Dự án xây dựng dự kiến hoàn thành vào quý ba.
Xem thêm
[ Countable ]

A three-month period that is one of four equal parts of a year, used for tracking financial things like profits or taxes.

Một khoảng thời gian ba tháng, là một trong bốn phần bằng nhau của một năm, được sử dụng để theo dõi các chỉ số tài chính như lợi nhuận hoặc thuế.
Nghĩa phổ thông:
Quý
Ví dụ
Analysts will review the sales figures for the upcoming quarter to predict market trends.
Các nhà phân tích sẽ xem xét số liệu doanh số của quý tới để dự đoán xu hướng thị trường.
Xem thêm
[ Countable ]

One of four time periods in a sports game.

Một trong bốn giai đoạn thời gian của một trận đấu thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Hiệp
Ví dụ
The basketball team scored many points in the first quarter.
Đội bóng rổ đã ghi được nhiều điểm trong hiệp một.
Xem thêm

quarter
noun
(COIN)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Countable ]

A coin in the us and canada that is worth 25 cents.

Một đồng xu có giá trị 25 xu, được sử dụng ở hoa kỳ và canada.
Nghĩa phổ thông:
Đồng 25 xu
Ví dụ
The machine required two quarters for a full cycle.
Máy đó cần hai đồng 25 xu để hoàn tất một lượt chạy.
Xem thêm

quarter
noun
(AREA)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Countable ]

A part of a town or city where a certain group of people live or work, or where a certain activity happens.

Một khu vực hoặc một phần của một thị trấn hoặc thành phố, nơi một nhóm người cụ thể sinh sống, làm việc, hoặc nơi một hoạt động nhất định diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Khu
Ví dụ
The old city quarter was known for its narrow streets and historic buildings.
Khu phố cổ nổi tiếng với những con phố hẹp và các tòa nhà cổ kính.
Xem thêm

quarter
noun
(PEOPLE)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Countable ]

An unnamed source of help, information, or a specific reaction

Một nguồn (thường là người) không được nêu tên, cung cấp sự hỗ trợ, thông tin hoặc một phản ứng nhất định.
Ví dụ
Urgent assistance arrived from an unexpected quarter, allowing the team to meet its tight deadline.
Hỗ trợ khẩn cấp đã đến từ một nguồn không ngờ tới, giúp đội hoàn thành đúng thời hạn gấp rút.
Xem thêm

quarter
noun
(PLACE TO LIVE)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Countable ]

A home or living space provided by a company for an employee.

Nơi cư trú hoặc không gian sống do một công ty cung cấp cho nhân viên.
Nghĩa phổ thông:
Chỗ ở công ty
Ví dụ
Upon arriving for her new role, the engineer was immediately shown to her company quarter.
Khi đến nhận công việc mới, nữ kỹ sư đã được dẫn ngay đến khu tập thể của công ty.
Xem thêm

quarter
noun
(FORGIVENESS)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Uncountable ]

Mercy or forgiveness given to an enemy or opponent.

Sự khoan hồng hay tha thứ dành cho kẻ thù hoặc đối thủ.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhân nhượng
Ví dụ
During the heated debate, neither side was willing to give quarter to the other's arguments.
Trong cuộc tranh luận nảy lửa, không bên nào chịu nhượng bộ trước những lập luận của đối phương.
Xem thêm

quarter
verb
(CUT INTO FOUR)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Transitive ]

To cut something into four parts

Hành động chia hoặc cắt một đối tượng thành bốn phần.
Nghĩa phổ thông:
Chia tư
Ví dụ
The chef needed to quarter the large watermelon for the fruit salad.
Đầu bếp cần bổ quả dưa hấu lớn làm tư để làm món salad trái cây.
Xem thêm

quarter
verb
(SOLDIER)

ipa us/ˈkwɔːr·ɾər/
[ Transitive ]
Xem thêm

To house someone

Cung cấp nơi trú ngụ hoặc chỗ ở cho một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Cho ở
Ví dụ
The army needed to quarter many troops in the empty barracks.
Quân đội cần bố trí nhiều binh lính vào doanh trại trống.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect