
house
EN - VI

housenoun(HOME)
A1
[ Countable ]
A building where people, usually one family, live.
Một tòa nhà được xây dựng để làm nơi sinh sống cho con người, thường là một gia đình.
Nghĩa phổ thông:
Nhà
Ví dụ
They worked together to build a small wooden house by the lake.
Họ cùng nhau xây dựng một ngôi nhà gỗ nhỏ bên hồ.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
All the people who live together in one building.
Tập hợp tất cả những người cùng chung sống trong một tòa nhà.
Nghĩa phổ thông:
Hộ gia đình
Ví dụ
Someone left the door open, and the house quickly became cold.
Ai đó để cửa mở, và cả nhà nhanh chóng bị lạnh.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
A building where animals are kept
Một công trình kiến trúc hoặc tòa nhà được sử dụng để nuôi giữ động vật.
Ví dụ
The farmer built a small house for the chickens.
Bác nông dân đã xây một cái chuồng nhỏ cho gà.
Xem thêm
housenoun(PUBLIC BUILDING)
A2
[ Countable ]
A building or a part of a building used for a specific reason.
Một công trình kiến trúc hoặc một phần của công trình kiến trúc được sử dụng với một mục đích chuyên biệt.
Ví dụ
The university built a large lecture house to accommodate more students.
Trường đại học đã xây dựng một giảng đường lớn để chứa được nhiều sinh viên hơn.
Xem thêm
housenoun(BUSINESS)
C1
[ Countable ]
A company or organization that operates in a specific field of business.
Một công ty hoặc tổ chức hoạt động trong một lĩnh vực kinh doanh cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhà
Ví dụ
A reputable investment house advised them on their new financial plan.
Một công ty đầu tư uy tín đã tư vấn cho họ về kế hoạch tài chính mới của mình.
Xem thêm
housenoun(RESTAURANT)
C1
[ Countable ]
A place where people buy and eat food, often specializing in one type.
Một địa điểm phục vụ, nơi thực khách có thể mua và thưởng thức các món ăn, thường chuyên biệt hóa vào một loại hình ẩm thực hoặc một món ăn cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Quán ăn chuyên
Ví dụ
The house is famous for its spicy noodles.
Quán này nổi tiếng với món mì cay.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Describing a food or drink item that a specific restaurant often serves and is known for being good or a good value.
Dùng để mô tả một món ăn hoặc đồ uống mà một nhà hàng cụ thể thường xuyên phục vụ, và được biết đến với chất lượng tốt hoặc giá trị đáng tiền.
Nghĩa phổ thông:
Món đặc trưng
Ví dụ
The chef's daily special is often called the house dish, highlighting its unique preparation.
Món đặc biệt trong ngày của đầu bếp thường được gọi là món đặc trưng của quán, nhấn mạnh cách chế biến độc đáo của nó.
Xem thêm
housenoun(HOSPITAL)
B1
[ Uncountable ]
A hospital, or referring to doctors who are still learning in a hospital.
Một bệnh viện, hoặc dùng để chỉ các bác sĩ đang trong quá trình học việc/thực tập tại bệnh viện.
Ví dụ
The new doctor joined the house staff, ready to learn from experienced physicians.
Vị bác sĩ mới gia nhập đội ngũ bác sĩ nội trú, sẵn sàng học hỏi từ các bác sĩ giàu kinh nghiệm.
Xem thêm
housenoun(MUSIC)
A2
[ Uncountable ]
A type of popular dance music with a fast, steady beat, often made using electronic instruments.
Một thể loại nhạc dance phổ biến với nhịp điệu nhanh, ổn định, thường được tạo ra bằng các nhạc cụ điện tử.
Ví dụ
The club was throbbing with the loud, driving beats of house , filling the space with its unique sound.
Tiếng nhạc house dồn dập, mạnh mẽ làm cả câu lạc bộ sôi động, lấp đầy không gian bằng chất âm đặc trưng của nó.
Xem thêm
housenoun(SCHOOL GROUP)
A2
[ Countable ]
A group that students in a school are divided into for sports and other events
Một nhóm học sinh được phân chia trong một trường học nhằm mục đích tham gia các hoạt động thể thao và các sự kiện khác.
Ví dụ
The red house always seemed to win the swimming competition.
Đội đỏ dường như luôn giành chiến thắng trong cuộc thi bơi lội.
Xem thêm
housenoun(FAMILY)
C1
[ Countable ]
An important family, often a royal one.
Một gia tộc hoặc dòng dõi có địa vị và tầm ảnh hưởng quan trọng, thường là hoàng gia.
Nghĩa phổ thông:
Gia tộc
Ví dụ
The ruling house had to defend its historical claim to leadership.
Gia tộc cầm quyền phải bảo vệ quyền lãnh đạo truyền đời của mình.
Xem thêm
housenoun(POLITICS)
C1
[ Countable ]
A group that creates laws, or the building where they meet.
Một cơ quan lập pháp (hoặc một viện thuộc cơ quan lập pháp) có chức năng ban hành luật pháp, hoặc là tòa nhà nơi cơ quan/viện này nhóm họp.
Ví dụ
Security was tight around the house , ensuring the safety of those inside.
An ninh được thắt chặt quanh tòa nhà nghị viện, đảm bảo an toàn cho những người bên trong.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
The group of people who propose a topic for a formal discussion or debate.
Nhóm người có trách nhiệm đề xuất một chủ đề cho một cuộc thảo luận hoặc tranh luận chính thức.
Ví dụ
The opening speaker announced, "this house believes that universal basic income is the key to economic stability."
Người phát biểu mở màn tuyên bố: 'chúng tôi tin rằng thu nhập cơ bản phổ quát là chìa khóa cho sự ổn định kinh tế.'
Xem thêm
housenoun(PEOPLE AT THEATRE)
C2
[ Countable ]
The people who are watching a play or show, especially in a theatre.
Tập hợp những khán giả đang theo dõi một vở kịch hoặc buổi biểu diễn, đặc biệt là tại nhà hát.
Nghĩa phổ thông:
Khán giả
Ví dụ
A small but dedicated house attended the experimental play on its opening night.
Lượng khán giả tuy không đông nhưng rất tâm huyết đã đến xem vở kịch thử nghiệm vào đêm công chiếu.
Xem thêm
houseverb
C2
To give someone or something a place to stay or be kept.
Cung cấp chỗ ở, nơi trú ngụ cho người hoặc vật; hoặc làm nơi chứa đựng, cất giữ.
Ví dụ
This large display case can house a collection of antique artifacts.
Tủ trưng bày lớn này có thể chứa một bộ sưu tập cổ vật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


