bg header

acquisitive

EN - VI
Definitions
Form and inflection

acquisitive
adjective
(WANTING THINGS)

ipa us/əˈkwɪz·ə·ɾɪv/

Eager to own and collect things

Có xu hướng khao khát sở hữu và tích lũy vật chất.
Nghĩa phổ thông:
Ham của
Ví dụ
His acquisitive nature meant he always sought out new items to add to his collection.
Anh ta có bản tính ham thích sưu tầm nên luôn tìm kiếm những món đồ mới để bổ sung vào bộ sưu tập của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

acquisitive
adjective
(COMPANY)

ipa us/əˈkwɪz·ə·ɾɪv/

Buying other companies.

Liên quan đến các hoạt động mua lại và thâu tóm các công ty khác.
Nghĩa phổ thông:
Thâu tóm
Ví dụ
After years of being highly acquisitive, the large firm had grown significantly by absorbing many smaller businesses.
Sau nhiều năm đẩy mạnh thâu tóm, công ty lớn đã phát triển đáng kể bằng cách thôn tính nhiều doanh nghiệp nhỏ hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect