bg header

money-grubbing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

money-grubbing
noun

ipa us/ˈmʌn·iːˌgrʌb·ɪŋ/

Behavior that shows an extreme desire to get a lot of money, doing whatever is possible to achieve it.

Hành vi thể hiện mong muốn tột độ trong việc kiếm thật nhiều tiền, sẵn sàng làm mọi cách để đạt được mục đích đó.
Nghĩa phổ thông:
Hám tiền
Ví dụ
Her reputation for money-grubbing made it difficult for others to trust her intentions in any business deal.
Việc cô ấy có tiếng là kẻ chỉ biết tiền khiến người khác khó mà tin vào thiện chí của cô ấy trong bất kỳ thương vụ làm ăn nào.
Xem thêm

money-grubbing
adjective

ipa us/ˈmʌn·iːˌgrʌb·ɪŋ/

Only interested in getting a lot of money and willing to do anything to get it.

Mô tả một người hoặc hành vi chỉ tập trung vào việc kiếm tiền một cách tham lam, sẵn sàng dùng mọi thủ đoạn để đạt được mục đích đó.
Nghĩa phổ thông:
Hám tiền
Ví dụ
Some citizens criticized the new city tax as a money-grubbing attempt to extract more funds.
Một số người dân chỉ trích loại thuế thành phố mới là một hành động vơ vét tiền nhằm bòn rút thêm ngân sách.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect