bg header

greedy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

greedy
adjective
(WANTING MORE)

ipa us/ˈgriː·diː/

Wanting much more of something than is necessary.

Mong muốn hoặc khao khát có được một lượng lớn hay nhiều hơn đáng kể một điều gì đó so với mức cần thiết hoặc hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Tham lam
Ví dụ
Many people think the company's actions were greedy because they kept raising prices unfairly.
Nhiều người cho rằng công ty đã hành động tham lam khi liên tục tăng giá một cách phi lý.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

greedy
adjective
(IN COMPUTING)

ipa us/ˈgriː·diː/

Describes a method or approach that makes the best choice at each step without planning for future steps.

Mô tả một phương pháp hoặc cách tiếp cận thực hiện lựa chọn tối ưu nhất tại mỗi bước, mà không cần xem xét hay lập kế hoạch cho các bước tiếp theo.
Ví dụ
The network's design used a greedy strategy, where each router forwarded data along the fastest link available right then, sometimes leading to congestion down the line.
Thiết kế mạng đã áp dụng chiến lược tham lam, theo đó mỗi bộ định tuyến chuyển tiếp dữ liệu qua liên kết nhanh nhất hiện có tại thời điểm đó, đôi khi gây ra tắc nghẽn ở các chặng sau.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect