bg header

grabby

EN - VI
Definitions
Form and inflection

grabby
adjective
(GREEDY)

ipa us/ˈgræb·iː/

Trying to take things for yourself

Có xu hướng tìm cách chiếm đoạt hoặc giành lấy mọi thứ về phía bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Hay giành giật
Ví dụ
When the free samples were handed out, a few individuals became grabby, taking more than their share.
Khi các mẫu thử miễn phí được phát, một vài cá nhân đã vơ vét, lấy nhiều hơn phần của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

grabby
adjective
(ATTRACTING ATTENTION)

ipa us/ˈgræb·iː/

Wanting or made to get attention.

Có xu hướng hoặc được thiết kế để thu hút sự chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Gây chú ý
Ví dụ
The advertisements used bright colors and loud sounds to be very grabby.
Các quảng cáo đã sử dụng màu sắc rực rỡ và âm thanh lớn để cực kỳ lôi cuốn và bắt mắt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect